ترجمة معاني القرآن الكريم - الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم * - فهرس التراجم


ترجمة معاني آية: (111) سورة: المائدة
وَإِذۡ أَوۡحَيۡتُ إِلَى ٱلۡحَوَارِيِّـۧنَ أَنۡ ءَامِنُواْ بِي وَبِرَسُولِي قَالُوٓاْ ءَامَنَّا وَٱشۡهَدۡ بِأَنَّنَا مُسۡلِمُونَ
Hãy nhớ lại một trong các ân huệ mà TA đã ban cho Ngươi - hỡi Ysa - là TA đã ban cho Ngươi những người trợ lực, đó là đám Hawariyun (những học trò của Ngươi), TA đã mặc khải cho họ bảo họ tin nơi TA và ở nơi Ngươi và họ đã đáp lại, họ nói: bầy tôi đã tin, xin Ngài hãy chứng giám rằng bầy tôi là những người Muslim (thần phục Ngài).
التفاسير العربية:
من فوائد الآيات في هذه الصفحة:
• إثبات جمع الله للخلق يوم القيامة جليلهم وحقيرهم.
Khẳng định việc Allah triệu tập tất cả con người vào Ngày Phục Sinh bao gồm những người cao quý và những người thấp hèn.

• إثبات بشرية المسيح عليه السلام وإثبات آياته الحسية من إحياء الموتى وإبراء الأكمه والأبرص التي أجراها الله على يديه.
Khẳng định Ysa (Giê-su) vốn chỉ là người phàm; khẳng định những phép lạ từ việc Ysa làm người chết sống lại, làm người mù sáng mắt, chữa lành bệnh phong cùi, bằng những phép mầu được Allah cho qua đôi tay của Người.

• بيان أن آيات الأنبياء تهدف لتثبيت الأتباع وإفحام المخالفين، وأنها ليست من تلقاء أنفسهم، بل تأتي بإذن الله تعالى.
Trình bày cho biết rằng các phép lạ của các vị Nabi nhằm mục đích ổn định những người theo và phủ nhận những kẻ không theo; và rằng các phép lạ đó không phải là phép màu đến từ nơi bản thân các vị Nabi mà chúng đến từ quyền năng và phép màu của Allah.

 
ترجمة معاني آية: (111) سورة: المائدة
فهرس السور رقم الصفحة
 
ترجمة معاني القرآن الكريم - الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم - فهرس التراجم

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم، صادر عن مركز تفسير للدراسات القرآنية.

إغلاق