Dịch nội dung ý nghĩa của Thiên Kinh Qur'an - Dịch thuật tiếng Bosnia - Bassem Korkut * - Mục lục các bản dịch


Dịch nội dung ý nghĩa Chương kinh: Chương Al-Mursalat
Câu kinh:
 

Sura el-Murselat

وَٱلۡمُرۡسَلَٰتِ عُرۡفٗا
Tako mi onih koji se jedan za drugim šalju
Giải thích tiếng Ả-rập:
فَٱلۡعَٰصِفَٰتِ عَصۡفٗا
pa kao vihor hite,
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَٱلنَّـٰشِرَٰتِ نَشۡرٗا
i onih koji objavljuju
Giải thích tiếng Ả-rập:
فَٱلۡفَٰرِقَٰتِ فَرۡقٗا
pa razdvajaju,
Giải thích tiếng Ả-rập:
فَٱلۡمُلۡقِيَٰتِ ذِكۡرًا
i Objavu dostavljaju,
Giải thích tiếng Ả-rập:
عُذۡرًا أَوۡ نُذۡرًا
opravdanje ili opomenu –
Giải thích tiếng Ả-rập:
إِنَّمَا تُوعَدُونَ لَوَٰقِعٞ
sigurno će biti ono čime vam se prijeti!
Giải thích tiếng Ả-rập:
فَإِذَا ٱلنُّجُومُ طُمِسَتۡ
Kada zvijezde sjaj izgube
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَإِذَا ٱلسَّمَآءُ فُرِجَتۡ
i kada se nebo otvori
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَإِذَا ٱلۡجِبَالُ نُسِفَتۡ
i kada se planine u prah zdrobe
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَإِذَا ٱلرُّسُلُ أُقِّتَتۡ
i kada se poslanici u određeno vrijeme skupe…
Giải thích tiếng Ả-rập:
لِأَيِّ يَوۡمٍ أُجِّلَتۡ
"Do kojeg dana je to odloženo?" –
Giải thích tiếng Ả-rập:
لِيَوۡمِ ٱلۡفَصۡلِ
"Do Dana sudnjeg!"
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَمَآ أَدۡرَىٰكَ مَا يَوۡمُ ٱلۡفَصۡلِ
A znaš li ti šta je Dan sudnji? –
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَيۡلٞ يَوۡمَئِذٖ لِّلۡمُكَذِّبِينَ
Teško toga dana poricateljima!
Giải thích tiếng Ả-rập:
أَلَمۡ نُهۡلِكِ ٱلۡأَوَّلِينَ
Zar Mi nismo drevne narode uništili
Giải thích tiếng Ả-rập:
ثُمَّ نُتۡبِعُهُمُ ٱلۡأٓخِرِينَ
i poslije njih i one koji su za njima dolazili?!
Giải thích tiếng Ả-rập:
كَذَٰلِكَ نَفۡعَلُ بِٱلۡمُجۡرِمِينَ
Isto tako ćemo sa svim grješnicima postupiti!
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَيۡلٞ يَوۡمَئِذٖ لِّلۡمُكَذِّبِينَ
Teško toga dana poricateljima!
Giải thích tiếng Ả-rập:

أَلَمۡ نَخۡلُقكُّم مِّن مَّآءٖ مَّهِينٖ
Zar vas od neznatne tekućine ne stvaramo,
Giải thích tiếng Ả-rập:
فَجَعَلۡنَٰهُ فِي قَرَارٖ مَّكِينٍ
koju na pouzdano mjesto stavljamo
Giải thích tiếng Ả-rập:
إِلَىٰ قَدَرٖ مَّعۡلُومٖ
do roka određenoga?!
Giải thích tiếng Ả-rập:
فَقَدَرۡنَا فَنِعۡمَ ٱلۡقَٰدِرُونَ
Takva je Naša moć; a kako smo Mi samo moćni! –
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَيۡلٞ يَوۡمَئِذٖ لِّلۡمُكَذِّبِينَ
Teško toga dana poricateljima!
Giải thích tiếng Ả-rập:
أَلَمۡ نَجۡعَلِ ٱلۡأَرۡضَ كِفَاتًا
Zar Mi nismo učinili Zemlju sabiralištem
Giải thích tiếng Ả-rập:
أَحۡيَآءٗ وَأَمۡوَٰتٗا
živih i mrtvih
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَجَعَلۡنَا فِيهَا رَوَٰسِيَ شَٰمِخَٰتٖ وَأَسۡقَيۡنَٰكُم مَّآءٗ فُرَاتٗا
i na njoj nepomične visoke planine postavili, i zar vam Mi ne dajemo da slatku vodu pijete? –
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَيۡلٞ يَوۡمَئِذٖ لِّلۡمُكَذِّبِينَ
Teško toga dana poricateljima!
Giải thích tiếng Ả-rập:
ٱنطَلِقُوٓاْ إِلَىٰ مَا كُنتُم بِهِۦ تُكَذِّبُونَ
Idite prema onome što ste neistinom smatrali,
Giải thích tiếng Ả-rập:
ٱنطَلِقُوٓاْ إِلَىٰ ظِلّٖ ذِي ثَلَٰثِ شُعَبٖ
idite prema dimu u tri prama razdvojenom,
Giải thích tiếng Ả-rập:
لَّا ظَلِيلٖ وَلَا يُغۡنِي مِنَ ٱللَّهَبِ
koji hlada neće davati i koji od plamena neće zaklanjati.
Giải thích tiếng Ả-rập:
إِنَّهَا تَرۡمِي بِشَرَرٖ كَٱلۡقَصۡرِ
On će kao kule bacati iskre
Giải thích tiếng Ả-rập:
كَأَنَّهُۥ جِمَٰلَتٞ صُفۡرٞ
kao da su kamile riđe. –
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَيۡلٞ يَوۡمَئِذٖ لِّلۡمُكَذِّبِينَ
Teško toga dana poricateljima!
Giải thích tiếng Ả-rập:
هَٰذَا يَوۡمُ لَا يَنطِقُونَ
Ovo je dan u kome oni neće ni prozboriti
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَلَا يُؤۡذَنُ لَهُمۡ فَيَعۡتَذِرُونَ
i pravdanje im neće dozvoljeno biti. –
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَيۡلٞ يَوۡمَئِذٖ لِّلۡمُكَذِّبِينَ
Teško toga dana poricateljima!
Giải thích tiếng Ả-rập:
هَٰذَا يَوۡمُ ٱلۡفَصۡلِۖ جَمَعۡنَٰكُمۡ وَٱلۡأَوَّلِينَ
Ovo je Dan sudnji, i vas i narode drevne ćemo sakupiti,
Giải thích tiếng Ả-rập:
فَإِن كَانَ لَكُمۡ كَيۡدٞ فَكِيدُونِ
pa ako se lukavstvom kakvim budete znali poslužiti, dovijte se protiv Mene! –
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَيۡلٞ يَوۡمَئِذٖ لِّلۡمُكَذِّبِينَ
Teško toga dana poricateljima!
Giải thích tiếng Ả-rập:
إِنَّ ٱلۡمُتَّقِينَ فِي ظِلَٰلٖ وَعُيُونٖ
Oni koji su se Allaha bojali biće među izvorima, u gustim baščama
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَفَوَٰكِهَ مِمَّا يَشۡتَهُونَ
i među voćem koje budu željeli.
Giải thích tiếng Ả-rập:
كُلُواْ وَٱشۡرَبُواْ هَنِيٓـَٔۢا بِمَا كُنتُمۡ تَعۡمَلُونَ
"Jedite i pijte, prijatno neka vam je! – za ono što ste radili."
Giải thích tiếng Ả-rập:
إِنَّا كَذَٰلِكَ نَجۡزِي ٱلۡمُحۡسِنِينَ
Tako ćemo Mi one koji čine dobra djela nagraditi. –
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَيۡلٞ يَوۡمَئِذٖ لِّلۡمُكَذِّبِينَ
Teško toga dana poricateljima!
Giải thích tiếng Ả-rập:
كُلُواْ وَتَمَتَّعُواْ قَلِيلًا إِنَّكُم مُّجۡرِمُونَ
"Jedite i naslađujte se, ali zakratko! – vi ste, zaista, grješnici!" –
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَيۡلٞ يَوۡمَئِذٖ لِّلۡمُكَذِّبِينَ
Teško toga dana poricateljima! –
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَإِذَا قِيلَ لَهُمُ ٱرۡكَعُواْ لَا يَرۡكَعُونَ
jer kad im se govorilo: "Budite prema Allahu ponizni!" – oni to nisu htjeli biti. –
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَيۡلٞ يَوۡمَئِذٖ لِّلۡمُكَذِّبِينَ
Teško toga dana poricateljima!
Giải thích tiếng Ả-rập:
فَبِأَيِّ حَدِيثِۭ بَعۡدَهُۥ يُؤۡمِنُونَ
Pa u koji će govor, ako ne u Kur'an, vjerovati?!
Giải thích tiếng Ả-rập:

 
Dịch nội dung ý nghĩa Chương kinh: Chương Al-Mursalat
Mục lục các chương kinh Số trang
 
Dịch nội dung ý nghĩa của Thiên Kinh Qur'an - Dịch thuật tiếng Bosnia - Bassem Korkut - Mục lục các bản dịch

Dịch ý nghĩa nội dung Qur'an sang tiếng Bosnia, dịch thuật bởi Bassem Korkut, do Trung Tâm Ấn Loát Quốc Vương Fahad chuyên xuất bản Qur'an tại Madinah Munawwarah xuất bản năm 1412 A.H

Đóng lại