Bản dịch ý nghĩa nội dung Qur'an - Dịch thuật tiếng Pháp - Trung tâm Quốc tế Nur * - Mục lục các bản dịch

Tải về XML Tải về CSV Tải về Excel API
Please review the Terms and Policies

Ý nghĩa nội dung Chương: Chương Al-Humazah
Câu:
 

AL-HOUMAZAH

وَيۡلٞ لِّكُلِّ هُمَزَةٖ لُّمَزَةٍ
1. Malheur à tout calomniateur, diffamateur,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
ٱلَّذِي جَمَعَ مَالٗا وَعَدَّدَهُۥ
2. qui amasse les biens et ne laisse pas de les compter,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
يَحۡسَبُ أَنَّ مَالَهُۥٓ أَخۡلَدَهُۥ
3. pensant que ses biens le rendront éternel.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
كـَلَّاۖ لَيُنۢبَذَنَّ فِي ٱلۡحُطَمَةِ
4. Que non ! Il sera précipité dans la Ḥutamah. [618]
[618] Du trilitère arabe « ḥatama » : détruire, briser. La Ḥutamah est l’un des noms de l’Enfer : tout ce qui y est précipité est, justement, brisé.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَمَآ أَدۡرَىٰكَ مَا ٱلۡحُطَمَةُ
5. Et qui te fera jamais savoir ce qu’est la Ḥutamah ?
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
نَارُ ٱللَّهِ ٱلۡمُوقَدَةُ
6. C’est le Feu d’Allah, à jamais attisé,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
ٱلَّتِي تَطَّلِعُ عَلَى ٱلۡأَفۡـِٔدَةِ
7. qui atteindra les cœurs.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
إِنَّهَا عَلَيۡهِم مُّؤۡصَدَةٞ
8. Sur eux il se refermera
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فِي عَمَدٖ مُّمَدَّدَةِۭ
9. et s’étendra par colonnes.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:

 
Ý nghĩa nội dung Chương: Chương Al-Humazah
Mục lục các chương Kinh Số trang
 
Bản dịch ý nghĩa nội dung Qur'an - Dịch thuật tiếng Pháp - Trung tâm Quốc tế Nur - Mục lục các bản dịch

Bản dịch ý nghĩa nội dung Kinh Qur'an bằng tiếng Pháp, dịch thuật bởi Nabil Radwan, được Trung tâm Quốc tế Nur xuất bản năm 2017.

Đóng lại