Bản dịch ý nghĩa nội dung Qur'an - Dịch thuật tiếng Pháp - Trung tâm Quốc tế Nur * - Mục lục các bản dịch

Tải về XML Tải về CSV Tải về Excel API
Please review the Terms and Policies

Ý nghĩa nội dung Chương: Chương Al-Buruj
Câu:
 

AL-BOUROUJ

وَٱلسَّمَآءِ ذَاتِ ٱلۡبُرُوجِ
1. Par le ciel et ses constellations !
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَٱلۡيَوۡمِ ٱلۡمَوۡعُودِ
2. Par le jour promis !
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَشَاهِدٖ وَمَشۡهُودٖ
3. Par le témoin et son témoignage !
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
قُتِلَ أَصۡحَٰبُ ٱلۡأُخۡدُودِ
4. Mort aux gens de la tranchée très longue (Al-Ukhdûd) ![601]
[601] Anciennement, des Arabes chrétiens du Yémen furent appelés à abjurer leur foi mais refusèrent. Ils furent alors jetés dans ce fossé et brûlés vifs.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
ٱلنَّارِ ذَاتِ ٱلۡوَقُودِ
5. Au bord d’un feu rugissant,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
إِذۡ هُمۡ عَلَيۡهَا قُعُودٞ
6. (les mécréants) étaient assis,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَهُمۡ عَلَىٰ مَا يَفۡعَلُونَ بِٱلۡمُؤۡمِنِينَ شُهُودٞ
7. et regardaient en témoins ce qu’ils faisaient subir aux croyants.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَمَا نَقَمُواْ مِنۡهُمۡ إِلَّآ أَن يُؤۡمِنُواْ بِٱللَّهِ ٱلۡعَزِيزِ ٱلۡحَمِيدِ
8. Ils ne leur en voulaient que parce qu’ils croyaient en Allah, le Tout- Puissant, le Digne de Toute Louange,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
ٱلَّذِي لَهُۥ مُلۡكُ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلۡأَرۡضِۚ وَٱللَّهُ عَلَىٰ كُلِّ شَيۡءٖ شَهِيدٌ
9. Celui à Qui appartient la royauté des cieux et de la terre, Allah, Qui de Toute chose est le Témoin.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
إِنَّ ٱلَّذِينَ فَتَنُواْ ٱلۡمُؤۡمِنِينَ وَٱلۡمُؤۡمِنَٰتِ ثُمَّ لَمۡ يَتُوبُواْ فَلَهُمۡ عَذَابُ جَهَنَّمَ وَلَهُمۡ عَذَابُ ٱلۡحَرِيقِ
10. Ceux qui ont infligé les pires épreuves aux croyants et aux croyantes, puis qui ne s’en sont pas repentis, auront le supplice de la Géhenne et le supplice du Brasier infernal.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
إِنَّ ٱلَّذِينَ ءَامَنُواْ وَعَمِلُواْ ٱلصَّٰلِحَٰتِ لَهُمۡ جَنَّٰتٞ تَجۡرِي مِن تَحۡتِهَا ٱلۡأَنۡهَٰرُۚ ذَٰلِكَ ٱلۡفَوۡزُ ٱلۡكَبِيرُ
11. Ceux qui ont cru et ont accompli les bonnes œuvres auront des jardins sous lesquels coulent les rivières. Tel est le succès suprême !
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
إِنَّ بَطۡشَ رَبِّكَ لَشَدِيدٌ
12. Les représailles de ton Seigneur seront très dures.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
إِنَّهُۥ هُوَ يُبۡدِئُ وَيُعِيدُ
13. C’est Lui Qui initie (la création) puis la recommence.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَهُوَ ٱلۡغَفُورُ ٱلۡوَدُودُ
14. C’est Lui l’Absoluteur, plein de Dilection,[602]
[602] Terme qui, dans le vocabulaire religieux, signifie « affection ». Le Grand Robert signale que le mot s’emploie naturellement à propos de Dieu. Il cite comme exemple l’énoncé suivant : « La dilection de Dieu pour Ses créatures. »
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
ذُو ٱلۡعَرۡشِ ٱلۡمَجِيدُ
15. Le Détenteur du Trône, le Glorieux,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فَعَّالٞ لِّمَا يُرِيدُ
16. Qui fait toujours ce qu’Il veut !
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
هَلۡ أَتَىٰكَ حَدِيثُ ٱلۡجُنُودِ
17. T’est-il parvenu le récit des armées ?
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فِرۡعَوۡنَ وَثَمُودَ
18. Celles de Pharaon et des Thamûd ?
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
بَلِ ٱلَّذِينَ كَفَرُواْ فِي تَكۡذِيبٖ
19. Et pourtant, ceux qui ont mécru crient toujours au mensonge.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَٱللَّهُ مِن وَرَآئِهِم مُّحِيطُۢ
20. Allah, derrière eux, les Cerne de partout.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
بَلۡ هُوَ قُرۡءَانٞ مَّجِيدٞ
21. C’est en vérité un Coran glorieux,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فِي لَوۡحٖ مَّحۡفُوظِۭ
22. (écrit) sur une Table (soigneusement) conservée.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:

 
Ý nghĩa nội dung Chương: Chương Al-Buruj
Mục lục các chương Kinh Số trang
 
Bản dịch ý nghĩa nội dung Qur'an - Dịch thuật tiếng Pháp - Trung tâm Quốc tế Nur - Mục lục các bản dịch

Bản dịch ý nghĩa nội dung Kinh Qur'an bằng tiếng Pháp, dịch thuật bởi Nabil Radwan, được Trung tâm Quốc tế Nur xuất bản năm 2017.

Đóng lại