Bản dịch ý nghĩa nội dung Qur'an - Dịch thuật tiếng Pháp - Trung tâm Quốc tế Nur * - Mục lục các bản dịch

Tải về XML Tải về CSV Tải về Excel API
Please review the Terms and Policies

Ý nghĩa nội dung Chương: Chương Al-Ghashiyah
Câu:
 

AL-GHÂCHIYAH

هَلۡ أَتَىٰكَ حَدِيثُ ٱلۡغَٰشِيَةِ
1. T’est-il parvenu la nouvelle de (la Journée) envahissante ?
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وُجُوهٞ يَوۡمَئِذٍ خَٰشِعَةٌ
2. Des visages, ce jour-là, seront empreints d’humiliation,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
عَامِلَةٞ نَّاصِبَةٞ
3. peinant, épuisés,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
تَصۡلَىٰ نَارًا حَامِيَةٗ
4. qui brûleront dans un Feu très ardent,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
تُسۡقَىٰ مِنۡ عَيۡنٍ ءَانِيَةٖ
5. et boiront à une source d’eau bouillante.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
لَّيۡسَ لَهُمۡ طَعَامٌ إِلَّا مِن ضَرِيعٖ
6. Ils n’auront pour toute nourriture que du Dhari‘,[604]
[604] Plante hérissée d’épines.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
لَّا يُسۡمِنُ وَلَا يُغۡنِي مِن جُوعٖ
7. qui n’engraissera point, ni ne calmera la faim.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وُجُوهٞ يَوۡمَئِذٖ نَّاعِمَةٞ
8. Et il y aura, ce jour-là, des visages radieux,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
لِّسَعۡيِهَا رَاضِيَةٞ
9. satisfaits de ce qu’ils auront accompli,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فِي جَنَّةٍ عَالِيَةٖ
10. dans des jardins surplombants,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
لَّا تَسۡمَعُ فِيهَا لَٰغِيَةٗ
11. où il ne sera entendu aucune parole futile.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فِيهَا عَيۡنٞ جَارِيَةٞ
12. Il s’y trouvera une source qui coule,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فِيهَا سُرُرٞ مَّرۡفُوعَةٞ
13. des lits y seront élevés,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَأَكۡوَابٞ مَّوۡضُوعَةٞ
14. des coupes posées,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَنَمَارِقُ مَصۡفُوفَةٞ
15. des coussins bien disposés,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَزَرَابِيُّ مَبۡثُوثَةٌ
16. et des tapis étendus.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
أَفَلَا يَنظُرُونَ إِلَى ٱلۡإِبِلِ كَيۡفَ خُلِقَتۡ
17. Ne voient-ils donc pas comment les chameaux ont été créés ?
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَإِلَى ٱلسَّمَآءِ كَيۡفَ رُفِعَتۡ
18. Et comment le ciel a été élevé ?
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَإِلَى ٱلۡجِبَالِ كَيۡفَ نُصِبَتۡ
19. Et comment les montagnes ont été érigées ?
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَإِلَى ٱلۡأَرۡضِ كَيۡفَ سُطِحَتۡ
20. Et comment la terre a été aplanie ?
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فَذَكِّرۡ إِنَّمَآ أَنتَ مُذَكِّرٞ
21. Rappelle donc ! Car tu es là pour rappeler !
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
لَّسۡتَ عَلَيۡهِم بِمُصَيۡطِرٍ
22. Tu n’as pas à les contraindre,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:

إِلَّا مَن تَوَلَّىٰ وَكَفَرَ
23. mais celui-là seul qui se détourne et mécroit,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فَيُعَذِّبُهُ ٱللَّهُ ٱلۡعَذَابَ ٱلۡأَكۡبَرَ
24. Allah lui infligera le plus grand supplice.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
إِنَّ إِلَيۡنَآ إِيَابَهُمۡ
25. C’est vers Nous, certes, que sera leur retour.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
ثُمَّ إِنَّ عَلَيۡنَا حِسَابَهُم
26. Puis c’est à Nous qu’il incombera de leur demander des comptes.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:

 
Ý nghĩa nội dung Chương: Chương Al-Ghashiyah
Mục lục các chương Kinh Số trang
 
Bản dịch ý nghĩa nội dung Qur'an - Dịch thuật tiếng Pháp - Trung tâm Quốc tế Nur - Mục lục các bản dịch

Bản dịch ý nghĩa nội dung Kinh Qur'an bằng tiếng Pháp, dịch thuật bởi Nabil Radwan, được Trung tâm Quốc tế Nur xuất bản năm 2017.

Đóng lại