Dịch nội dung ý nghĩa của Thiên Kinh Qur'an - Bản dịch tiếng Pashto. * - Mục lục các bản dịch


Dịch nội dung ý nghĩa Chương kinh: Chương Al-Humazah
Câu kinh:
 

Chương Al-Humazah

وَيۡلٞ لِّكُلِّ هُمَزَةٖ لُّمَزَةٍ
104-1 هلاكت دى د هر ډېر غیبت كوونكي، ډېر عیبت لګوونكي لپاره
Giải thích tiếng Ả-rập:
ٱلَّذِي جَمَعَ مَالٗا وَعَدَّدَهُۥ
104-2 هغه چې مال يې جمع كړى دى او دغه يې بیا بیا شمېرلى (او ذخیره كړى) دى
Giải thích tiếng Ả-rập:
يَحۡسَبُ أَنَّ مَالَهُۥٓ أَخۡلَدَهُۥ
104-3 دى خیال كوي چې بېشكه د ده مال به دى تل ژوندى وساتي؟
Giải thích tiếng Ả-rập:
كَلَّاۖ لَيُنۢبَذَنَّ فِي ٱلۡحُطَمَةِ
104-4 داسې هیڅكله نشي كېدى، دى به خامخا ضرور په حطمه (ماتوونكي او سوځوونكي دوزخ) كې وغورځول شي
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَمَآ أَدۡرَىٰكَ مَا ٱلۡحُطَمَةُ
104-5 او ته څه شي پوه كړې چې حطمه څه شى دى؟
Giải thích tiếng Ả-rập:
نَارُ ٱللَّهِ ٱلۡمُوقَدَةُ
104-6 د الله هغه بل كړى شوى اور دى
Giải thích tiếng Ả-rập:
ٱلَّتِي تَطَّلِعُ عَلَى ٱلۡأَفۡـِٔدَةِ
104-7 هغه چې په زړونو راخېژي (او غالب كېږي)
Giải thích tiếng Ả-rập:
إِنَّهَا عَلَيۡهِم مُّؤۡصَدَةٞ
104-8 بېشكه دغه (اور) به په دوى باندې (له هره جانبه) رابند كړى شوى وي
Giải thích tiếng Ả-rập:
فِي عَمَدٖ مُّمَدَّدَةِۭ
104-9 په اوږدو (راښكلى شویو) ستنو كې
Giải thích tiếng Ả-rập:

 
Dịch nội dung ý nghĩa Chương kinh: Chương Al-Humazah
Mục lục các chương kinh Số trang
 
Dịch nội dung ý nghĩa của Thiên Kinh Qur'an - Bản dịch tiếng Pashto. - Mục lục các bản dịch

Bản dịch Al-Qur'an Al-Karim ngôn ngữ Pashto được chuyển ngữ Zakkari Abdulsalam và được kiểm duyệt bởi Mufti Abdul wali Khan ấn hành vào năm 1423 H.

Đóng lại