Dịch nội dung ý nghĩa của Thiên Kinh Qur'an - الترجمة السنهالية * - Mục lục các bản dịch


Dịch nội dung ý nghĩa Chương kinh: Chương Al-Kafirun
Câu kinh:
 

Chương Al-Kafirun

قُلۡ يَـٰٓأَيُّهَا ٱلۡكَٰفِرُونَ
(නබි මුහම්මද්) පවසනු අහෝ දේව ප්‍රතික්ෂේපකයිනි!
Giải thích tiếng Ả-rập:
لَآ أَعۡبُدُ مَا تَعۡبُدُونَ
නුඹලා නමදින දෑ මම නොනමදිමි.
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَلَآ أَنتُمۡ عَٰبِدُونَ مَآ أَعۡبُدُ
තවද නුඹලා ද මා නමදින දෑ නමදින්නෝ නොවන්නෙහුය.
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَلَآ أَنَا۠ عَابِدٞ مَّا عَبَدتُّمۡ
තවද නුඹලා නැමදූ දෑ මම නමදින්නෙක් නොවූයෙමි.
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَلَآ أَنتُمۡ عَٰبِدُونَ مَآ أَعۡبُدُ
මා නමදින දෑ නුඹලා ද නමදින්නෝ නොවූහ.
Giải thích tiếng Ả-rập:
لَكُمۡ دِينُكُمۡ وَلِيَ دِينِ
නුඹලාට නුඹලාගේ දහමය. මට මාගේ දහමය.
Giải thích tiếng Ả-rập:

 
Dịch nội dung ý nghĩa Chương kinh: Chương Al-Kafirun
Mục lục các chương kinh Số trang
 
Dịch nội dung ý nghĩa của Thiên Kinh Qur'an - الترجمة السنهالية - Mục lục các bản dịch

ترجمة معاني القرآن الكريم للغة السنهالية ترجمها فريق مركز رواد الترجمة بالتعاون مع موقع دار الإسلام.

Đóng lại