قۇرئان كەرىم مەنىلىرىنىڭ تەرجىمىسى - الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم * - تەرجىمىلەر مۇندەرىجىسى


مەنالار تەرجىمىسى ئايەت: (52) سۈرە: سۈرە كەھپ
وَيَوۡمَ يَقُولُ نَادُواْ شُرَكَآءِيَ ٱلَّذِينَ زَعَمۡتُمۡ فَدَعَوۡهُمۡ فَلَمۡ يَسۡتَجِيبُواْ لَهُمۡ وَجَعَلۡنَا بَيۡنَهُم مَّوۡبِقٗا
Hỡi Thiên Sứ Muhammad, Ngươi hãy nhắc nhở chúng rằng vào Ngày Phán Xét, Allah sẽ phán bảo những kẻ tổ hợp với Ngài trên thế gian: Các ngươi hãy cầu nguyện những thần linh mà các ngươi đã cho rằng chúng là những đối tác cùng với TA mong rằng những thần linh đó sẽ giúp đỡ các ngươi. Chúng đã cầu nguyện những thần linh đó của chúng nhưng chẳng ai đáp lại lời của chúng và giúp đỡ chúng. Và TA đã đặt giữa những kẻ thờ phượng và những kẻ được thờ phượng một tấm chắn để chúng chia sẻ nó với nhau, đó là Hỏa Ngục.
ئەرەپچە تەپسىرلەر:
بۇ بەتتىكى ئايەتلەردىن ئېلىنغان مەزمۇنلار:
• على العبد الإكثار من الباقيات الصالحات، وهي كل عمل صالح من قول أو فعل يبقى للآخرة.
Người bề tôi phải làm nhiều viện thiện tốt và ngoan đạo bởi tất cả mọi điều tốt đẹp từ lời nói và hành động đều sẽ còn lại cho cuộc sống Đời Sau.

• على العبد تذكر أهوال القيامة، والعمل لهذا اليوم حتى ينجو من أهواله، وينعم بجنة الله ورضوانه.
Người bề tôi phải luôn nghĩ tới những sự kiện đáng sợ của Ngày Phán Xét và phải hành đạo và làm những điều thiện tốt để cứu lấy bản thân khỏi các sự kiện đáng sợ đó và để được Allah thu nhận vào Thiên Đàng của Ngài.

• كَرَّم الله تعالى أبانا آدم عليه السلام والجنس البشري بأجمعه بأمره الملائكة أن تسجد له في بدء الخليقة سجود تحية وتكريم.
Allah đã quí trọng người cha của chúng ta - Adam - khi Ngài đã ra lệnh bảo các Thiên Thần phủ phục trước Người như một sự thể hiện cái chào long trọng.

• في الآيات الحث على اتخاذ الشيطان عدوًّا.
Các câu Kinh khuyến khích xem Shaytan là kẻ thù.

 
مەنالار تەرجىمىسى ئايەت: (52) سۈرە: سۈرە كەھپ
سۈرە مۇندەرىجىسى بەت نومۇرى
 
قۇرئان كەرىم مەنىلىرىنىڭ تەرجىمىسى - الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم - تەرجىمىلەر مۇندەرىجىسى

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم، صادر عن مركز تفسير للدراسات القرآنية.

تاقاش