የቅዱስ ቁርዓን ይዘት ትርጉም - የሙኽተሰር ቁርአን ተፍሲር ትርጉም በቬትናምኛ ቋንቋ * - የትርጉሞች ማዉጫ


የይዘት ትርጉም አንቀጽ: (54) ምዕራፍ: ሱረቱ አል ሒጅር
قَالَ أَبَشَّرۡتُمُونِي عَلَىٰٓ أَن مَّسَّنِيَ ٱلۡكِبَرُ فَبِمَ تُبَشِّرُونَ
Ibrahim nới với họ: Quả thật tôi quá ngạc nhiên cho tin mừng về đứa con trai mà các vị mang đến. Chẳng lẽ các vị mang tin mừng đến cho tôi về một đứa con trai trong lúc tôi đang ở độ tuổi già nua thế này sao? Các vị báo tin mừng cho tôi theo phương diện nào vậy?
የአረብኛ ቁርኣን ማብራሪያ:
ከአንቀጾቹ የምንማራቸዉ ቁም ነገሮች:
• تعليم أدب الضيف بالتحية والسلام حين القدوم على الآخرين.
Dạy người khách phải chào Salam khi đến nhà của người khác, đó là phép tắc lịch sự.

• من أنعم الله عليه بالهداية والعلم العظيم لا سبيل له إلى القنوط من رحمة الله.
Một trong những ân huệ của Allah là Ngài ban cho sự hướng dẫn và kiến thức, không được tuyệt vọng nơi lòng thương xót của Allah.

• نهى الله تعالى لوطًا وأتباعه عن الالتفات أثناء نزول العذاب بقوم لوط حتى لا تأخذهم الشفقة عليهم.
Allah ngăn Lut và những người theo Người quay đầu lại phía sau trong suốt thời gian sự trừng phạt giáng xuống đám dân của Người vì Ngài thương xót họ.

• تصميم قوم لوط على ارتكاب الفاحشة مع هؤلاء الضيوف دليل على طمس فطرتهم، وشدة فحشهم.
Việc đám dân của Lut muốn hành động ô uế và đồi bại với cả những vị khách này của Lut chứng tỏ họ chỉ biết sống theo bản năng và sự dâm loạn của họ đã quá mức.

 
የይዘት ትርጉም አንቀጽ: (54) ምዕራፍ: ሱረቱ አል ሒጅር
የምዕራፎች ማውጫ የገፅ ቁጥር
 
የቅዱስ ቁርዓን ይዘት ትርጉም - የሙኽተሰር ቁርአን ተፍሲር ትርጉም በቬትናምኛ ቋንቋ - የትርጉሞች ማዉጫ

የሙኽተሰር ቁርአን ተፍሲር ትርጉም በቬትናምኛ ቋንቋ፡ ከቁርአን ተፍሲር ጥናት ማዕከል የተገኘ

መዝጋት