ترجمهٔ معانی قرآن کریم - ترجمه ى ويتنامى مختصر در تفسير قرآن كريم * - لیست ترجمه ها


ترجمهٔ معانی آیه: (3) سوره: سوره انعام
وَهُوَ ٱللَّهُ فِي ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَفِي ٱلۡأَرۡضِ يَعۡلَمُ سِرَّكُمۡ وَجَهۡرَكُمۡ وَيَعۡلَمُ مَا تَكۡسِبُونَ
Allah là Đấng đáng được thờ phượng, Ngài hiện diện trong các tầng trời và trái đất, không có thứ gì có thể giấu giếm được Ngài. Ngài biết những gì các ngươi che giấu từ tâm niệm, lời nói và hành động; và Ngài biết những gì các người công khai; và chắc chắn Ngài sẽ phân xét và thưởng phạt tất cả.
تفسیرهای عربی:
از فواید آیات این صفحه:
• شدة عناد الكافرين، وبيان إصرارهم على الكفر على الرغم من قيام الحجة عليهم بالأدلة الحسية.
Sự ngoan cố quá mức của những kẻ vô đức tin, nêu rõ sự ương ngạnh và khăng khăng của họ đối với việc vô đức tin, họ lập luận bất chấp cùng với những chứng cứ được ý thức bằng cảm nhận của các giác quan.

• التأمل في سنن الله تعالى في السابقين لمعرفة أسباب هلاكهم والحذر منها.
Suy ngẫm về những cách thức của Allah đối với những cộng đồng thời trước để nhận ra các nguyên nhân Ngài hủy diệt họ mà tránh xa chúng.

• من رحمة الله بعباده أن لم ينزل لهم رسولًا من الملائكة لأنهم لا يمهلون للتوبة إذا نزل.
Trong các tình cảm sót thương của Allah đối với những bề tôi của Ngài là không phái Thiên Thần xuống cùng với các vị Thiên Sứ là bởi vì nếu điều đó xảy ra thì bề tôi của Ngài sẽ không còn có cơ hội để sám hối.

 
ترجمهٔ معانی آیه: (3) سوره: سوره انعام
فهرست سوره ها شماره صفحه
 
ترجمهٔ معانی قرآن کریم - ترجمه ى ويتنامى مختصر در تفسير قرآن كريم - لیست ترجمه ها

ترجمه ى ويتنامى كتاب مختصر در تفسير قرآن كريم. ناشر: مركز تفسير و مطالعات قرآنى.

بستن