ಪವಿತ್ರ ಕುರ್‌ಆನ್ ಅರ್ಥಾನುವಾದ - ಅಲ್-ಮುಖ್ತಸರ್ ಫಿ ತಫ್ಸೀರಿಲ್ ಕುರ್‌ಆನಿಲ್ ಕರೀಮ್ - ವಿಯೆಟ್ನಾಮೀಸ್ ಅನುವಾದ * - ಅನುವಾದಗಳ ವಿಷಯಸೂಚಿ


ಅರ್ಥಗಳ ಅನುವಾದ ಶ್ಲೋಕ: (101) ಅಧ್ಯಾಯ: ಸೂರ ಯೂಸುಫ್
۞ رَبِّ قَدۡ ءَاتَيۡتَنِي مِنَ ٱلۡمُلۡكِ وَعَلَّمۡتَنِي مِن تَأۡوِيلِ ٱلۡأَحَادِيثِۚ فَاطِرَ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلۡأَرۡضِ أَنتَ وَلِيِّۦ فِي ٱلدُّنۡيَا وَٱلۡأٓخِرَةِۖ تَوَفَّنِي مُسۡلِمٗا وَأَلۡحِقۡنِي بِٱلصَّٰلِحِينَ
Sau đó Yusuf cầu xin Thượng Đế của Người: Lạy Thượng Đế của bề tôi, quả thật Ngài đã cho bề tôi quyền hành ở Ai Cập, và dạy bề tôi biết giải mộng. Lạy Đấng tạo ra các tầng trời và đất vốn chưa từng tồn tại trước đó, Ngài là Đấng Bảo Hộ tất cả mọi việc trong cuộc sống trần gian, và Đấng Bảo Hộ tất cả mọi việc vào Ngày Sau, xin Ngài hãy rút linh hồn của bề tôi lúc bề tôi là một người Muslim, và cho bề tôi gia nhập vào nhóm những vị sứ giả ngoan đạo từ cha ông của bề tôi và những vị ngoan đạo khác trên tầng Firdaw ở Thiên Đàng.
ಅರಬ್ಬಿ ವ್ಯಾಖ್ಯಾನಗಳು:
ಈ ಪುಟದಲ್ಲಿರುವ ಶ್ಲೋಕಗಳ ಉಪಯೋಗಗಳು:
• بر الوالدين وتبجيلهما وتكريمهما واجب، ومن ذلك المسارعة بالبشارة لهما فيما يدخل السرور عليهما.
* Hiếu thảo với cha mẹ, kính trọng, và quan tâm họ là điều bắt buộc, do đó phải nhanh chóng đối đãi tốt với họ để mang niềm vui đến cho họ

• التحذير من نزغ الشيطان، ومن الذي يسعى بالوقيعة بين الأحباب؛ ليفرق بينهم.
* Thận trọng với sự xúi giục của Shaytan, và thận trong với người mà tìm cách chia cắt tình thương với mục đích chia rẻ họ

• مهما ارتفع العبد في دينه أو دنياه فإنَّ ذلك كله مرجعه إلى تفضّل الله تعالى وإنعامه عليه.
* Khi người bề tôi được nâng cao cấp bậc về bất cứ điều gì trong tôn giáo hoặc trong trần gian thì quả thật tất cả điều đó là do Allah đã ưu ái y và là hồng ân Ngài ban cho y

• سؤال الله حسن الخاتمة والسلامة والفوز يوم القيامة والالتحاق برفقة الصالحين في الجنان.
* Cầu xin Allah ban cho một kết thúc tốt đẹp, bình an, và chiến thắng vào Ngày Phục Sinh và được ở cùng với những người ngoan đạo trên Thiên Đàng

• من فضل الله تعالى أنه يُطْلع أنبياءه على بعض من أمور الغيب لغايات وحكم.
* Trong những hồng ân Allah Tối Cao dành cho các vị Sứ Giả của Ngài là cho Họ biết vài điều chưa xảy ra hoặc chưa ai từng thấy cho những mục đích kêu gọi và sự sáng suốt

 
ಅರ್ಥಗಳ ಅನುವಾದ ಶ್ಲೋಕ: (101) ಅಧ್ಯಾಯ: ಸೂರ ಯೂಸುಫ್
ಅಧ್ಯಾಯಗಳ ವಿಷಯಸೂಚಿ ಪುಟ ಸಂಖ್ಯೆ
 
ಪವಿತ್ರ ಕುರ್‌ಆನ್ ಅರ್ಥಾನುವಾದ - ಅಲ್-ಮುಖ್ತಸರ್ ಫಿ ತಫ್ಸೀರಿಲ್ ಕುರ್‌ಆನಿಲ್ ಕರೀಮ್ - ವಿಯೆಟ್ನಾಮೀಸ್ ಅನುವಾದ - ಅನುವಾದಗಳ ವಿಷಯಸೂಚಿ

ಅಲ್-ಮುಖ್ತಸರ್ ಫಿ ತಫ್ಸೀರಿಲ್ ಕುರ್‌ಆನಿಲ್ ಕರೀಮ್ - ವಿಯೆಟ್ನಾಮೀಸ್ ಅನುವಾದ - ಕುರ್‌ಆನ್ ತಫ್ಸೀರ್ ಸ್ಟಡಿ ಸೆಂಟರ್

ಮುಚ್ಚಿ