د قرآن کریم د معناګانو ژباړه - ویتنامي ژبې ته د المختصر فی تفسیر القرآن الکریم ژباړه. * - د ژباړو فهرست (لړلیک)


د معناګانو ژباړه آیت: (4) سورت: يونس
إِلَيۡهِ مَرۡجِعُكُمۡ جَمِيعٗاۖ وَعۡدَ ٱللَّهِ حَقًّاۚ إِنَّهُۥ يَبۡدَؤُاْ ٱلۡخَلۡقَ ثُمَّ يُعِيدُهُۥ لِيَجۡزِيَ ٱلَّذِينَ ءَامَنُواْ وَعَمِلُواْ ٱلصَّٰلِحَٰتِ بِٱلۡقِسۡطِۚ وَٱلَّذِينَ كَفَرُواْ لَهُمۡ شَرَابٞ مِّنۡ حَمِيمٖ وَعَذَابٌ أَلِيمُۢ بِمَا كَانُواْ يَكۡفُرُونَ
Tất cả các ngươi sẽ được đưa trở về gặp Ngài vào Ngày Phán Xét Cuối Cùng, để thưởng, phạt cho những việc làm của các ngươi. Lời hứa của Allah là sự thật không thể bị phá vỡ, vì quả thật Ngài thừa khả năng cho việc đó. Ngài khai tạo vạn vật không cần dựa vào hình mẫu có sẵn, rồi Ngài lại khôi phục tất cả sống lại sau khi đã chết để tưởng thưởng những ai có đức tin nơi Ngài và những ai làm việc thiện bằng sự công bằng tuyệt đối. Ngài không giảm bớt những điều tốt đẹp của họ và cũng không thêm vào tội lỗi của họ. Còn những ai phủ nhận Allah và Sứ Giả của Ngài thì sẽ uống một loại nước cực kỳ nóng, nó sẽ cắt đứt ruột gan của họ và họ sẽ phải chịu một hình phạt rất đau đớn vì họ đã phủ nhận Allah và Sứ Giả của Ngài.
عربي تفسیرونه:
په دې مخ کې د ایتونو د فایدو څخه:
• إثبات نبوة النبي صلى الله عليه وسلم وأن إرساله أمر معقول لا عجب فيه .
* Khẳng định sứ mạng của Nabi [cầu xin bình an và phúc lành đến Người] và việc cử Người đến là rất đỗi bình thường không có gì là đáng ngạc nhiên cả.

• خلق السماوات والأرض ومن فيهما، وتدبير الأمر، وتقدير الأزمان واختلاف الليل والنهار كلها آيات عظيمة دالة على ألوهية الله سبحانه.
* Việc tạo hóa các tầng trời, trái đất và những gì giữa chúng, việc quản lý, việc định lượng thời gian và sự khác biệt giữa đêm và ngày, tất cả những dấu hiệu vĩ đại đó chứng minh thuộc tính duy nhất Tối Cao của Allah.

• الشفاعة يوم القيامة لا تكون إلا لمن أذن له الله، ورضي قوله وفعله.
* Sự can thiệp, biện hộ vào Ngày Phán Xét sẽ không diễn ra ngoại trừ người nào mà Allah cho phép và được Ngài hài lòng về lời nói và hành động của y.

• تقدير الله عز وجل لحركة الشمس ولمنازل القمر يساعد على ضبط التاريخ والأيام والسنين.
* Allah Tối Cao quy định sự chuyển động của mặt trăng và mặt trời để giúp cho việc tính thời gian, ngày và năm.

 
د معناګانو ژباړه آیت: (4) سورت: يونس
د سورتونو فهرست (لړلیک) د مخ نمبر
 
د قرآن کریم د معناګانو ژباړه - ویتنامي ژبې ته د المختصر فی تفسیر القرآن الکریم ژباړه. - د ژباړو فهرست (لړلیک)

ویتنامي ژبې ته د المختصر فی تفسیر القرآن الکریم ژباړه، د مرکز تفسیر للدارسات القرآنیة لخوا خپور شوی.

بندول