د قرآن کریم د معناګانو ژباړه - ویتنامي ژبې ته د المختصر فی تفسیر القرآن الکریم ژباړه. * - د ژباړو فهرست (لړلیک)


د معناګانو ژباړه آیت: (12) سورت: هود
فَلَعَلَّكَ تَارِكُۢ بَعۡضَ مَا يُوحَىٰٓ إِلَيۡكَ وَضَآئِقُۢ بِهِۦ صَدۡرُكَ أَن يَقُولُواْ لَوۡلَآ أُنزِلَ عَلَيۡهِ كَنزٌ أَوۡ جَآءَ مَعَهُۥ مَلَكٌۚ إِنَّمَآ أَنتَ نَذِيرٞۚ وَٱللَّهُ عَلَىٰ كُلِّ شَيۡءٖ وَكِيلٌ
Có lẽ Ngươi - hỡi Thiên Sứ - sẽ phải đối diện trước những thái độ bất tin và ương ngạnh với lời đề nghị của chúng về các Dấu hiệu khiến Ngươi trở nên yếu lòng bỏ qua một số Thông Điệp của Ngài đã ra lệnh là phải truyền đạt đến chúng để thực thi và rồi điều đó cũng làm cho tấm lòng của Ngươi thấy khó chịu về lời nói của chúng: "Phải chăng, Y được ban xuống cho một kho báu để cho Y giàu có hoặc cử đến cho Y một vị Thiên Thần để xác định sự thật về Y." Dù có thế nào thì Ngươi cũng chớ có bỏ qua bất cứ Thông Điệp nào mà TA đã truyền đạt cho Ngươi để áp dụng." Chẳng qua, Ngươi chỉ là một người cảnh báo Thông Điệp mà Allah ra lệnh để truyền đạt lại cho Ngươi và Ngươi không cần phải đáp ứng mọi yêu sách mà họ đã đề nghị về những dấu hiệu, bởi chỉ có Allah mới thật là Đấng đã nắm rõ hết mọi sự việc.
عربي تفسیرونه:
په دې مخ کې د ایتونو د فایدو څخه:
• سعة علم الله تعالى وتكفله بأرزاق مخلوقاته من إنسان وحيوان وغيرهما.
* Kiến thức của Allah am tường mọi thứ và Ngài có trách nhiệm phân chia bỗng lộc cho tất cả vạn vật trong đó có loài người, động vật và những loài khác.

• بيان علة الخلق؛ وهي اختبار العباد بامتثال أوامر الله واجتناب نواهيه.
* Trình bày mục đích của việc tạo hóa là để thử thách đám nô lệ qua việc ra lệnh họ phục tùng mệnh lệnh Allah và tránh xa những gì Ngài nghiêm cấm.

• لا ينبغي الاغترار بإمهال الله تعالى لأهل معصيته، فإنه قد يأخذهم فجأة وهم لا يشعرون.
* Chớ nên bị lối cuốn vào tội lỗi khi Allah trì hoãn việc trừng phạt đám người tội lỗi với Ngài. Chắc chắn Ngài sẽ túm lấy họ một cách bất ngờ lúc họ không ngờ tới.

• بيان حال الإنسان في حالتي السعة والشدة، ومدح موقف المؤمن المتمثل في الصبر والشكر.
* Trình bày hai hiện trạng của con người giàu có và túng thiếu, rồi đã khen thưởng bản tính của người Mu'min khi họ biết kiên nhẫn và biết tạ ơn.

 
د معناګانو ژباړه آیت: (12) سورت: هود
د سورتونو فهرست (لړلیک) د مخ نمبر
 
د قرآن کریم د معناګانو ژباړه - ویتنامي ژبې ته د المختصر فی تفسیر القرآن الکریم ژباړه. - د ژباړو فهرست (لړلیک)

ویتنامي ژبې ته د المختصر فی تفسیر القرآن الکریم ژباړه، د مرکز تفسیر للدارسات القرآنیة لخوا خپور شوی.

بندول