د قرآن کریم د معناګانو ژباړه - ویتنامي ژبې ته د المختصر فی تفسیر القرآن الکریم ژباړه. * - د ژباړو فهرست (لړلیک)


د معناګانو ژباړه آیت: (6) سورت: فاطر
إِنَّ ٱلشَّيۡطَٰنَ لَكُمۡ عَدُوّٞ فَٱتَّخِذُوهُ عَدُوًّاۚ إِنَّمَا يَدۡعُواْ حِزۡبَهُۥ لِيَكُونُواْ مِنۡ أَصۡحَٰبِ ٱلسَّعِيرِ
Quả thật, lũ Shaytan là kẻ thù của các ngươi - hỡi nhân loại - một kẻ thù không đội trời chung với các ngươi. Bởi thế, các ngươi hãy đối xử với hắn như là một kẻ thù không ngừng chiến tranh với hắn và luôn đề phòng hắn. Quả thật, tên Shaytan là kẻ chuyên đi thì thào bên tai cám dỗ làm theo hắn rồi trở thành những kẻ phủ nhận Allah để rồi phải chuốc lấy sự trừng phạt của ngọn lửa hồng rực cháy của Ngày Phục Sinh.
عربي تفسیرونه:
په دې مخ کې د ایتونو د فایدو څخه:
• تسلية الرسول صلى الله عليه وسلم بذكر أخبار الرسل مع أقوامهم.
* Thiên Sứ (Muhammad) cầu xin Allah ban bình an cho Người luôn thích thú khi đề cặp và nhắc nhở đến vị Thiên Sứ trước đây cùng với dân chúng của Họ.

• الاغترار بالدنيا سبب الإعراض عن الحق.
* Việc bị trần gian lôi cuốn là nguyên nhân dẫn đến sự thờ ơ trước sự thật.

• اتخاذ الشيطان عدوًّا باتخاذ الأسباب المعينة على التحرز منه؛ من ذكر الله، وتلاوة القرآن، وفعل الطاعة، وترك المعاصي.
* Shaytan là kẻ thù không đội trời chung, cho nên cần phải tìm những nguyên nhân được bảo vệ tránh xa nó từ việc tụng niệm Allah, xướng đọc Thiên Kinh Qur'an, hành đạo và xa lánh tội lỗi.

• ثبوت صفة العلو لله تعالى.
* Khẳng định thuộc tính Cao Nhất của Allah Tối Cao.

 
د معناګانو ژباړه آیت: (6) سورت: فاطر
د سورتونو فهرست (لړلیک) د مخ نمبر
 
د قرآن کریم د معناګانو ژباړه - ویتنامي ژبې ته د المختصر فی تفسیر القرآن الکریم ژباړه. - د ژباړو فهرست (لړلیک)

ویتنامي ژبې ته د المختصر فی تفسیر القرآن الکریم ژباړه، د مرکز تفسیر للدارسات القرآنیة لخوا خپور شوی.

بندول