د قرآن کریم د معناګانو ژباړه - ویتنامي ژبې ته د المختصر فی تفسیر القرآن الکریم ژباړه. * - د ژباړو فهرست (لړلیک)


د معناګانو ژباړه آیت: (4) سورت: الشورى
لَهُۥ مَا فِي ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَمَا فِي ٱلۡأَرۡضِۖ وَهُوَ ٱلۡعَلِيُّ ٱلۡعَظِيمُ
Mọi vật trong các tầng trời và vạn vật dưới mặt đất đều do Allah duy nhất tạo hóa, cai trị và sắp xếp. Và Ngài là Đấng Tối Cao từ chính bản thân của Ngài, bằng chính năng lực của Ngài, và bằng chính quyền năng của Ngài. Đấng Vĩ Đại trong chính bản thân Ngài.
عربي تفسیرونه:
په دې مخ کې د ایتونو د فایدو څخه:
• عظمة الله ظاهرة في كل شيء.
* Sự vĩ đại của Allah thể hiện rõ trong tất cả mọi thứ

• دعاء الملائكة لأهل الإيمان بالخير.
* Giới Thiên Thần cầu xin cho nhóm người có đức tin bằng lời cầu xin tốt đẹp.

• القرآن والسُنَّة مرجعان للمؤمنين في شؤونهم كلها، وبخاصة عند الاختلاف.
* Qur'an và sunnah là hai bộ nguồn giáo lý để những người có đức tin quay về kham khảo trong tất cả mọi vấn đề, và đặc biệt là trong sự tranh chấp hay tranh cải.

• الاقتصار على إنذار أهل مكة ومن حولها؛ لأنهم مقصودون بالرد عليهم لإنكارهم رسالته صلى الله عليه وسلم وهو رسول للناس كافة كما قال تعالى: ﴿وَمَآ أَرسَلنُّكَ إلَّا كافةً لِّلنَّاس...﴾، (سبأ: 28).
Sự cảnh báo chỉ nhắm đến người dân Makkah và các thị trấn xung quanh, bởi vì họ là những người có ý định chống đối và khước từ sự truyền đạt của Thiên Sứ. Tuy nhiên, Thiên Sứ Muhammad lại là vị Thiên Sứ chung cho loài người như Allah Tối Cao đã phán: {Và TA (Allah) cử phái Ngươi (hỡi Thiên Sứ) đến chỉ để làm một Người mang tin mừng và một Người cảnh báo cho toàn bộ nhân loại nhưng đa số nhân loại không biết.} (chương 34 - Saba': 28)

 
د معناګانو ژباړه آیت: (4) سورت: الشورى
د سورتونو فهرست (لړلیک) د مخ نمبر
 
د قرآن کریم د معناګانو ژباړه - ویتنامي ژبې ته د المختصر فی تفسیر القرآن الکریم ژباړه. - د ژباړو فهرست (لړلیک)

ویتنامي ژبې ته د المختصر فی تفسیر القرآن الکریم ژباړه، د مرکز تفسیر للدارسات القرآنیة لخوا خپور شوی.

بندول