د قرآن کریم د معناګانو ژباړه - ویتنامي ژبې ته د المختصر فی تفسیر القرآن الکریم ژباړه. * - د ژباړو فهرست (لړلیک)


د معناګانو ژباړه آیت: (67) سورت: الواقعة
بَلۡ نَحۡنُ مَحۡرُومُونَ
Không, chúng ta đã bị tước mất quyền hưởng bổng lộc.
عربي تفسیرونه:
په دې مخ کې د ایتونو د فایدو څخه:
• دلالة الخلق الأول على سهولة البعث ظاهرة.
* Việc tạo hóa lần đầu là bằng chứng cho việc phục sinh bởi việc tái tạo còn đơn giản hơn.

• إنزال الماء وإنبات الأرض والنار التي ينتفع بها الناس نعم تقتضي من الناس شكرها لله، فالله قادر على سلبها متى شاء.
* Việc ban cho nước mưa, cây đâm chồi từ đất và lửa mang lại lợi ích cho con người cần phải biết mang ơn Allah, bởi vì Ngài thừa khả năng biến tất cả trở nên vô dụng.

• الاعتقاد بأن للكواكب أثرًا في نزول المطر كُفْرٌ، وهو من عادات الجاهلية.
* Việc tin rằng các vì sao có ảnh hưởng đến việc có mưa hay không là niềm tin của người vô đức tin, nó là quan niệm truyền thống của những thời Jahiliyah - tiền Islam.

 
د معناګانو ژباړه آیت: (67) سورت: الواقعة
د سورتونو فهرست (لړلیک) د مخ نمبر
 
د قرآن کریم د معناګانو ژباړه - ویتنامي ژبې ته د المختصر فی تفسیر القرآن الکریم ژباړه. - د ژباړو فهرست (لړلیک)

ویتنامي ژبې ته د المختصر فی تفسیر القرآن الکریم ژباړه، د مرکز تفسیر للدارسات القرآنیة لخوا خپور شوی.

بندول