Tradução dos significados do Nobre Qur’an. - Tradução vietnamita de interpretação abreviada do Alcorão. * - Índice de tradução


Tradução dos significados Versículo: (49) Surah: Suratu Al-Anfaal
إِذۡ يَقُولُ ٱلۡمُنَٰفِقُونَ وَٱلَّذِينَ فِي قُلُوبِهِم مَّرَضٌ غَرَّ هَٰٓؤُلَآءِ دِينُهُمۡۗ وَمَن يَتَوَكَّلۡ عَلَى ٱللَّهِ فَإِنَّ ٱللَّهَ عَزِيزٌ حَكِيمٞ
Và các ngươi hãy nhớ lại khi nhóm người đạo đức giả và nhóm người có niềm tin yếu ớt đã nói: "Những kẻ Muslim này đã bị chính tôn giáo của chúng lường gạt rồi, chúng được hứa hẹn sẽ giành chiến thắng trước kẻ thù của chúng trong khi số lượng của chúng thì ít ỏi và yếu còn lực lượng kẻ thù của chúng thì đông và hùng mạnh." Tuy nhiên, những kẻ này nào biết rằng nếu ai đã nương tựa vào riêng một mình Allah, một lòng tin vào lời hứa ban cho chiến thắng của Ngài thì quả thật Ngài sẽ ban cho họ chiến thắng, Ngài không bao giờ bội ước cho dù lực lượng của họ có yếu ra sao, bởi Allah quyền năng, không có gì chiến thắng được Ngài, Ngài sáng suốt trong sự định đoạt và ban hành luật.
Os Tafssir em língua árabe:
Das notas do versículo nesta página:
• البَطَر مرض خطير ينْخَرُ في تكوين شخصية الإنسان، ويُعَجِّل في تدمير كيان صاحبه.
* Vong ơn là một căn bệnh nguy hiểm trong cơ thể con người, nó khiến bản thân y nhanh chống bị diệt vong.

• الصبر يعين على تحمل الشدائد والمصاعب، وللصبر منفعة إلهية، وهي إعانة الله لمن صبر امتثالًا لأمره، وهذا مشاهد في تصرفات الحياة.
* Sự kiên nhẫn giúp chịu đựng vượt qua khó khăn và nạn kiếp, lòng kiên nhẫn là hồng phúc từ nơi Thượng Đế, đó là sự trợ giúp của Allah cho những ai kiên nhẫn thực hiện mệnh lệnh của Ngài. Và đây là điều được nhìn thấy trong cuộc sống thiết thực.

• التنازع والاختلاف من أسباب انقسام الأمة، وإنذار بالهزيمة والتراجع، وذهاب القوة والنصر والدولة.
* Bất đồng và tranh cải là một trong những nguyên nhân chia rẽ cộng đồng, đứng trên nguy cơ bị thất bại và tụt hậu, mất đi sức mạnh, sự chiến thắng và có thể mất cả đất nước.

• الإيمان يوجب لصاحبه الإقدام على الأمور الهائلة التي لا يُقْدِم عليها الجيوش العظام.
* Đức tin Iman khiến con người vững chãi trên những sự việc mà những đội quân không thể có được.

 
Tradução dos significados Versículo: (49) Surah: Suratu Al-Anfaal
Índice de capítulos Número de página
 
Tradução dos significados do Nobre Qur’an. - Tradução vietnamita de interpretação abreviada do Alcorão. - Índice de tradução

Tradução vietnamita de interpretação abreviada do Nobre Alcorão emitido pelo Centro de Interpretação de Estudos do Alcorão.

Fechar