قرآن کریم کے معانی کا ترجمہ - المختصر فی تفسیر القرآن الکریم کا ویتنامی ترجمہ * - ترجمے کی لسٹ


معانی کا ترجمہ آیت: (59) سورت: سورۂ نحل
يَتَوَٰرَىٰ مِنَ ٱلۡقَوۡمِ مِن سُوٓءِ مَا بُشِّرَ بِهِۦٓۚ أَيُمۡسِكُهُۥ عَلَىٰ هُونٍ أَمۡ يَدُسُّهُۥ فِي ٱلتُّرَابِۗ أَلَا سَآءَ مَا يَحۡكُمُونَ
Y cảm thấy xấu hổ lẫn trốn người dân của mình vì tin xấu về sự chào đời của đứa con gái của mình, y tự nói với bản thân một cách thật chua xót: mình nên giữ đứa con gái này lại một cách nhục nhã hay mình phải chôn nó xuống đất? Thật xấu xa và tội lỗi cho điều mà những kẻ thờ đa thần đã khẳng định khi họ đã gán cho Thượng Đế của họ điều mà bản thân họ ghét bỏ.
عربی تفاسیر:
حالیہ صفحہ میں آیات کے فوائد:
• من جهالات المشركين: نسبة البنات إلى الله تعالى، ونسبة البنين لأنفسهم، وأَنفَتُهم من البنات، وتغيّر وجوههم حزنًا وغمَّا بالبنت، واستخفاء الواحد منهم وتغيبه عن مواجهة القوم من شدّة الحزن وسوء الخزي والعار والحياء الذي يلحقه بسبب البنت.
Một trong những sự ngu muội của những kẻ thờ đa thần: gán cho Allah những đứa con gái và cho gán cho bản thân họ những đứa con trai; khi họ được báo tin có con gái thì sắc mặt họ liền thay đổi, họ trở nên đau buồn vì những đứa con gái, họ tủi nhục không dám đối mặt với dân chúng của mình về việc họ con gái.

• من سنن الله إمهال الكفار وعدم معاجلتهم بالعقوبة ليترك الفرصة لهم للإيمان والتوبة.
Một trong những đường lối của Allah là Ngài không vội trừng phạt những kẻ vô đức tin vì Ngài muốn chừa cơ hội cho họ đến với Iman và quay lại sám hối.

• مهمة النبي صلى الله عليه وسلم الكبرى هي تبيان ما جاء في القرآن، وبيان ما اختلف فيه أهل الملل والأهواء من الدين والأحكام، فتقوم الحجة عليهم ببيانه.
Vai trò quan trọng của Thiên Sứ Muhammad là giảng giải những gì trong Qur'an, và giảng giải những gì mà những ngươi đi theo dục vọng tranh cãi nhau về tôn giáo và các điều luật. Và sự giảng giải của Người sẽ là căn cứ tố cao họ.

 
معانی کا ترجمہ آیت: (59) سورت: سورۂ نحل
سورتوں کی لسٹ صفحہ نمبر
 
قرآن کریم کے معانی کا ترجمہ - المختصر فی تفسیر القرآن الکریم کا ویتنامی ترجمہ - ترجمے کی لسٹ

المختصر فی تفسیر القرآن الکریم کا ویتنامی ترجمہ، مرکز تفسیر للدراسات الاسلامیۃ کی جانب سے جاری۔

بند کریں