قرآن کریم کے معانی کا ترجمہ - المختصر فی تفسیر القرآن الکریم کا ویتنامی ترجمہ * - ترجمے کی لسٹ


معانی کا ترجمہ آیت: (15) سورت: سورۂ غافر
رَفِيعُ ٱلدَّرَجَٰتِ ذُو ٱلۡعَرۡشِ يُلۡقِي ٱلرُّوحَ مِنۡ أَمۡرِهِۦ عَلَىٰ مَن يَشَآءُ مِنۡ عِبَادِهِۦ لِيُنذِرَ يَوۡمَ ٱلتَّلَاقِ
Ngài là Chủ Nhân đáng phải kính sợ, phải thành tâm với Ngài trong việc phục tùng lẫn cầu nguyện, cũng như Ngài là Đấng Tối Cao của cấp bậc khác với tất cả vạn vật mà Ngài đã tạo hóa, và Ngài là Chủ Nhân của Ngai Vương chí đại, với lòng thương xót của Ngài nên Ngài cử phái Ruh tức Đại Thiên Thần Jibril mang mặc khải xuống gặp người nào mà Ngài muốn trong số bầy tôi là Sứ Giả của Ngài để Người làm thức tỉnh thiên hạ thoát khỏi sự mê muội cũng như để Người cảnh báo nhân loại về sự trừng phạt vào Ngày Phục Sinh mà sẽ gặp tất cả từ con người đầu tiên đến người cuối cùng.
عربی تفاسیر:
حالیہ صفحہ میں آیات کے فوائد:
• مَحَلُّ قبول التوبة الحياة الدنيا.
* Sự sám hối được Allah chấp nhận là sự sám hối ở trên cuộc sống trần gian

• نفع الموعظة خاص بالمنيبين إلى ربهم.
* Lời giáo huấn đặc biệt hữu ích đối với những người biết sám hối đến với Thượng Đế của họ

• استقامة المؤمن لا تؤثر فيها مواقف الكفار الرافضة لدينه.
* Sự chân chính của người có đức tin sẽ không bị ảnh hưởng xấu đến sự vu khống hoặc nhạo báng từ phe vô đức tin chống đối

• خضوع الجبابرة والظلمة من الملوك لله يوم القيامة.
* Những kẻ bạo ngược hoặc bất công đều phải trình diện trước Allah vào Ngày Phục Sinh

 
معانی کا ترجمہ آیت: (15) سورت: سورۂ غافر
سورتوں کی لسٹ صفحہ نمبر
 
قرآن کریم کے معانی کا ترجمہ - المختصر فی تفسیر القرآن الکریم کا ویتنامی ترجمہ - ترجمے کی لسٹ

المختصر فی تفسیر القرآن الکریم کا ویتنامی ترجمہ، مرکز تفسیر للدراسات الاسلامیۃ کی جانب سے جاری۔

بند کریں