قرآن کریم کے معانی کا ترجمہ - فیتنامیہ ترجمہ۔ مرکز رواد الترجمہ نے کیا ہے۔ * - ترجمے کی لسٹ

XML CSV Excel API
Please review the Terms and Policies

معانی کا ترجمہ آیت: (22) سورت: سورۂ مائدہ
قَالُواْ يَٰمُوسَىٰٓ إِنَّ فِيهَا قَوۡمٗا جَبَّارِينَ وَإِنَّا لَن نَّدۡخُلَهَا حَتَّىٰ يَخۡرُجُواْ مِنۡهَا فَإِن يَخۡرُجُواْ مِنۡهَا فَإِنَّا دَٰخِلُونَ
(Người dân của Musa) đáp: “Hỡi Musa, quả thật trong (Jerusalem) đó có một đám dân có sức mạnh phi thường[11]. Chúng tôi sẽ không bao giờ vào đó cho tới khi nào họ rời đi. Nếu họ rời khỏi nơi đó thì chúng tôi mới đi vào.”
[11] Khi Musa được lệnh đi vào Jerusalem thì Người cùng dân Israel đến Jericho (một thị trấn nằm gần sông Jordan ở bờ tây thuộc các vùng lãnh thổ Palestine). Tại đây, Musa ra lệnh cho mười hai thủ lĩnh của mười hai bộ lạc Israel lẻn vào trong thị trấn xem tình hình trước. Sau khi vào trong thị trấn, cả nhóm bị đám người khổng lồ, có sức mạnh phi thường bắt bỏ vào trong tay áo cùng với số trái cây mà họ đang hái ở vườn. Họ bị dẫn đi trình diện nhà vua của đám người phi thường đó, nhà vua bảo: “Các ngươi hãy trở về nói lại với lãnh đạo của các ngươi những gì các ngươi đã nhìn thấy ở đây.” (Theo Tafsir Ibnu Al-Kathir)
عربی تفاسیر:
 
معانی کا ترجمہ آیت: (22) سورت: سورۂ مائدہ
سورتوں کی لسٹ صفحہ نمبر
 
قرآن کریم کے معانی کا ترجمہ - فیتنامیہ ترجمہ۔ مرکز رواد الترجمہ نے کیا ہے۔ - ترجمے کی لسٹ

قرآن کریم کے معنی کا فیتنامی ترجمہ۔ ترجمہ مرکز رواد الترجمہ کی ایک ٹیم نے ویب سائٹ اسلام ہاؤس www.islamhouse.com کے تعاون سے کیا ہے۔

بند کریں