《古兰经》译解 - 越南语版古兰经简明注释。 * - 译解目录


含义的翻译 段: (41) 章: 阿里欧姆拉尼
قَالَ رَبِّ ٱجۡعَل لِّيٓ ءَايَةٗۖ قَالَ ءَايَتُكَ أَلَّا تُكَلِّمَ ٱلنَّاسَ ثَلَٰثَةَ أَيَّامٍ إِلَّا رَمۡزٗاۗ وَٱذۡكُر رَّبَّكَ كَثِيرٗا وَسَبِّحۡ بِٱلۡعَشِيِّ وَٱلۡإِبۡكَٰرِ
Zakkariya thưa: Lạy Thượng Đế, xin Ngài ban cho bề tôi một dấu hiệu báo cho biết khi vợ bề tôi đã mang thai. Allah phán: Dấu hiệu mà Ngươi yêu cầu là khi nào Ngươi không thể nói chuyện với mọi người bằng lời suốt ba ngày, ba đêm, chỉ có thể ra dấu bằng tay, nhưng không phải là một triệu chứng bất thường. Lúc đó, Ngươi hãy tụng niệm và tán dương Allah thật nhiều vào lúc hừng sáng và lúc chạng vạng.
阿拉伯语经注:
这业中每段经文的优越:
• عناية الله تعالى بأوليائه، فإنه سبحانه يجنبهم السوء، ويستجيب دعاءهم.
* Allah luôn bảo vệ các Wali của Ngài, Ngài phù hộ họ tránh xa mọi điều xấu và luôn chấp nhận lời cầu xin của họ.

• فَضْل مريم عليها السلام حيث اختارها الله على نساء العالمين، وطهَّرها من النقائص، وجعلها مباركة.
* Allah đã ưu đãi Maryam khi Ngài chọn bà là phụ nữ tốt đẹp nhất trong thế giới phụ nữ, phú cho bà sự hoàn mỹ và ban cho bà nhiều hồng phúc.

• كلما عظمت نعمة الله على العبد عَظُم ما يجب عليه من شكره عليها بالقنوت والركوع والسجود وسائر العبادات.
* Khi Allah ban ân huệ to lớn cho người nô lệ thì y cần phải tạ ơn Ngài nhiều hơn như lễ nguyện Salah, tụng niệm và các hình thức hành đạo khác.

• مشروعية القُرْعة عند الاختلاف فيما لا بَيِّنة عليه ولا قرينة تشير إليه.
* Cho phép bắt thăm khi có tranh chấp về những vấn đề không thể phân định.

 
含义的翻译 段: (41) 章: 阿里欧姆拉尼
章节目录 页码
 
《古兰经》译解 - 越南语版古兰经简明注释。 - 译解目录

越南语版古兰经简明注释,古兰经研究注释中心发行。

关闭