《古兰经》译解 - 越南语版古兰经简明注释。 * - 译解目录


含义的翻译 段: (18) 章: 尼萨仪
وَلَيۡسَتِ ٱلتَّوۡبَةُ لِلَّذِينَ يَعۡمَلُونَ ٱلسَّيِّـَٔاتِ حَتَّىٰٓ إِذَا حَضَرَ أَحَدَهُمُ ٱلۡمَوۡتُ قَالَ إِنِّي تُبۡتُ ٱلۡـَٰٔنَ وَلَا ٱلَّذِينَ يَمُوتُونَ وَهُمۡ كُفَّارٌۚ أُوْلَٰٓئِكَ أَعۡتَدۡنَا لَهُمۡ عَذَابًا أَلِيمٗا
Allah không chấp nhận sự sám hối của những ai mãi mê trong tội lỗi và không hề biết hối cải cho đến khi họ đối diện với sự đau đớn của cái chết, lúc đó họ mới thốt lên, bây giờ bề tôi xin sám hối về những tội lỗi mình đã phạm. Allah không chấp nhận sự sám hối như thế. Những ai chết trong lúc họ vẫn ngoan cố trên sự vô đức tin, họ là những kẻ tội lỗi ngoan cố trên tội lỗi bất chấp tội lỗi, và những ai chết trong tình trạng không có đức tin, TA sẽ chuẩn bị cho y một hình phạt đau đớn.
阿拉伯语经注:
这业中每段经文的优越:
• ارتكاب فاحشة الزنى من أكثر المعاصي خطرًا على الفرد والمجتمع؛ ولهذا جاءت العقوبات عليها شديدة.
* Zina tức tình dục ngoài hôn nhân là hành động khả ố để lại nhiều hệ lụy đến cá thể và cả cộng đồng, vì vậy hành phạt dành cho tội này là rất đau đớn.

• لطف الله ورحمته بعباده حيث فتح باب التوبة لكل مذنب، ويسر له أسبابها، وأعانه على سلوك سبيلها.
* Allah luôn nhân từ với đám nô lệ của Ngài, trong đó Ngài đã mở cho họ cánh cửa sám hối mỗi khi phạm tội, tạo mọi dễ dàng và phù hộ họ sớm sám hối.

• كل من عصى الله تعالى بعمد أو بغير عمد فهو جاهل بقدر من عصاه جل وعلا، وجاهل بآثار المعاصي وشؤمها عليه.
* Tất cả người phạm tội dù cố ý hay vô tình thì y vẫn không biết hậu quả cho tội lỗi đó gây ra và không biết rõ hành phạt dành cho y ra sao.

• من أسباب استمرار الحياة الزوجية أن يكون نظر الزوج متوازنًا، فلا يحصر نظره فيما يكره، بل ينظر أيضا إلى ما فيه من خير، وقد يجعل الله فيه خيرًا كثيرًا.
* Trong những nguyên nhân giúp cuộc sống vợ chồng thêm bền vững là người chồng phải biết thông cảm cho vợ về những yếu điểm, những điểm xấu ở vợ, hãy ngó lơ về các mặt yếu kém đó. Nhẫn nhịn trong cuộc sống vợ chồng giúp người chồng có được biết bao điều tốt đẹp khác.

 
含义的翻译 段: (18) 章: 尼萨仪
章节目录 页码
 
《古兰经》译解 - 越南语版古兰经简明注释。 - 译解目录

越南语版古兰经简明注释,古兰经研究注释中心发行。

关闭