《古兰经》译解 - 越南语版古兰经简明注释。 * - 译解目录


含义的翻译 段: (5) 章: 艾尔拉夫
فَمَا كَانَ دَعۡوَىٰهُمۡ إِذۡ جَآءَهُم بَأۡسُنَآ إِلَّآ أَن قَالُوٓاْ إِنَّا كُنَّا ظَٰلِمِينَ
Ngay sau khi hành phạt giáng xuống họ thì họ mới công nhận mình là những kẻ làm đều sai quấy đã phủ nhận Allah.
阿拉伯语经注:
这业中每段经文的优越:
• من مقاصد إنزال القرآن الإنذار للكافرين والمعاندين، والتذكير للمؤمنين.
* Mục đích của Qur'an được ban xuống là để cảnh báo cho những người phủ nhận và những tên chống đối và Nó cũng lời nhắc nhở với những người có đức tin.

• أنزل الله القرآن إلى المؤمنين ليتبعوه ويعملوا به، فإن فعلوا ذلك كملت تربيتهم، وتمت عليهم النعمة، وهُدُوا لأحسن الأعمال والأخلاق.
* Thiên Kinh Qur'an được Allah ban xuống cho những người có đức tin để chỉ họ noi theo và tuân thủ. Nếu ai bám chặt sẽ hoàn thiện cho họ trong việc hành đạo, ân phước sẽ ban cho họ và họ được hướng dẫn làm những việc thiện và họ là những người có phẩm chất tốt đẹp.

• الوزن يوم القيامة لأعمال العباد يكون بالعدل والقسط الذي لا جَوْر فيه ولا ظلم بوجه.
* Vào ngày Phán Xét việc cân đo của việc thờ phượng là công bằng, công minh không bao giờ có việc gian lận hay bất công.

• هَيَّأ الله الأرض لانتفاع البشر بها، بحيث يتمكَّنون من البناء عليها وحَرْثها، واستخراج ما في باطنها للانتفاع به.
* Allah tạo dựng trái đất là để cho con người được toàn quyền sử dụng cũng như cho họ được phép xây dựng, trồng trọt và sử dụng những gì khai thác được trong nó.

 
含义的翻译 段: (5) 章: 艾尔拉夫
章节目录 页码
 
《古兰经》译解 - 越南语版古兰经简明注释。 - 译解目录

越南语版古兰经简明注释,古兰经研究注释中心发行。

关闭