《古兰经》译解 - 越南语版古兰经简明注释。 * - 译解目录


含义的翻译 段: (51) 章: 安法里
ذَٰلِكَ بِمَا قَدَّمَتۡ أَيۡدِيكُمۡ وَأَنَّ ٱللَّهَ لَيۡسَ بِظَلَّٰمٖ لِّلۡعَبِيدِ
Đó là hình phạt đau đớn khi rút hồn các ngươi - hỡi những người vô đức tin - và hình phạt bị thiêu đốt sẽ ở trong mộ của các ngươi và ở Đời Sau. Đó là do những gì mà đôi tay của các ngươi đã tạo ra ở trần gian, bởi Allah không hề bất công với thiên hạ, Ngài phán xét họ bằng lẽ công bằng bởi Ngài là Đấng Sáng Suốt, Công Minh.
阿拉伯语经注:
这业中每段经文的优越:
• البَطَر مرض خطير ينْخَرُ في تكوين شخصية الإنسان، ويُعَجِّل في تدمير كيان صاحبه.
* Vong ơn là một căn bệnh nguy hiểm trong cơ thể con người, nó khiến bản thân y nhanh chống bị diệt vong.

• الصبر يعين على تحمل الشدائد والمصاعب، وللصبر منفعة إلهية، وهي إعانة الله لمن صبر امتثالًا لأمره، وهذا مشاهد في تصرفات الحياة.
* Sự kiên nhẫn giúp chịu đựng vượt qua khó khăn và nạn kiếp, lòng kiên nhẫn là hồng phúc từ nơi Thượng Đế, đó là sự trợ giúp của Allah cho những ai kiên nhẫn thực hiện mệnh lệnh của Ngài. Và đây là điều được nhìn thấy trong cuộc sống thiết thực.

• التنازع والاختلاف من أسباب انقسام الأمة، وإنذار بالهزيمة والتراجع، وذهاب القوة والنصر والدولة.
* Bất đồng và tranh cải là một trong những nguyên nhân chia rẽ cộng đồng, đứng trên nguy cơ bị thất bại và tụt hậu, mất đi sức mạnh, sự chiến thắng và có thể mất cả đất nước.

• الإيمان يوجب لصاحبه الإقدام على الأمور الهائلة التي لا يُقْدِم عليها الجيوش العظام.
* Đức tin Iman khiến con người vững chãi trên những sự việc mà những đội quân không thể có được.

 
含义的翻译 段: (51) 章: 安法里
章节目录 页码
 
《古兰经》译解 - 越南语版古兰经简明注释。 - 译解目录

越南语版古兰经简明注释,古兰经研究注释中心发行。

关闭