Traduction des sens du Noble Coran - Traduction en vietnamien - Hassan 'Abd Al Karîm * - Lexique des traductions


Traduction des sens Verset: (24) Sourate: GHÂFIR
إِلَىٰ فِرۡعَوۡنَ وَهَٰمَٰنَ وَقَٰرُونَ فَقَالُواْ سَٰحِرٞ كَذَّابٞ
Đến gặp Fir-'awn, Haman(149) và Qorun nhưng chúng bảo (Musa) là một tên phù thủy, một tên nói dối.
(149) Haman là một bộ trưởng rất nịnh hót của Fir-’awn (Phê-rô), quốc vương Ai Cập. Phê-rô tiêu biểu cho tính ngạo mạn, gian ác, cậy quyền; Haman tiêu biểu cho sự nịnh hót và Qorun tiêu biểu cho sự giàu có và lòng ích kỷ. (Xem Q. 28:38, 76-81)
Les exégèses en arabe:
 
Traduction des sens Verset: (24) Sourate: GHÂFIR
Lexique des sourates Numéro de la page
 
Traduction des sens du Noble Coran - Traduction en vietnamien - Hassan 'Abd Al Karîm - Lexique des traductions

ترجمة معاني القرآن الكريم إلى اللغة الفيتنامية، ترجمها حسن عبد الكريم. تم تصويبها بإشراف مركز رواد الترجمة، ويتاح الإطلاع على الترجمة الأصلية لغرض إبداء الرأي والتقييم والتطوير المستمر.

Fermeture