पवित्र कुरअानको अर्थको अनुवाद - पवित्र कुर्आनको संक्षिप्त व्याख्याको भियतनामी भाषामा अनुवाद । * - अनुवादहरूको सूची


अर्थको अनुवाद श्लोक: (64) सूरः: सूरतुल् कहफ
قَالَ ذَٰلِكَ مَا كُنَّا نَبۡغِۚ فَٱرۡتَدَّا عَلَىٰٓ ءَاثَارِهِمَا قَصَصٗا
Musa nói với cậu tiểu đồng của Y: "Đó chính là chỗ mà chúng ta muốn tìm." Vậy là hai thầy trò họ lần theo dấu vết cũ để quay lại chỗ đó, chỗ mà con cá đã nhãy xuống biển đi mất.
अरबी व्याख्याहरू:
यस पृष्ठको अायतहरूका लाभहरूमध्येबाट:
• استحباب كون خادم الإنسان ذكيًّا فطنًا كَيِّسًا ليتم له أمره الذي يريده.
Khuyến khích người giúp việc phải cần sự khôn ngoan và nhanh trí để hỗ trợ trong việc hoàn tất công việc.

• أن المعونة تنزل على العبد على حسب قيامه بالمأمور به، وأن الموافق لأمر الله يُعان ما لا يُعان غيره.
Sự giúp đỡ được ban xuống cho người bề tôi tùy theo sự thực thi và chấp hành các mệnh lệnh của Allah; việc thi hành các mệnh lệnh của Allah sẽ được phù hộ những điều mà người khác không được.

• التأدب مع المعلم، وخطاب المتعلم إياه ألطف خطاب.
Phải lễ phép với người truyền dạy kiến thức,cũng như người có học thức phải ăn nói lễ độ nhất

• النسيان لا يقتضي المؤاخذة، ولا يدخل تحت التكليف، ولا يتعلق به حكم.
Việc quên lãng sẽ không bị bắt tội, nó không phải chịu trách nhiệm và không liên quan đến luật.

• تعلم العالم الفاضل للعلم الذي لم يَتَمَهَّر فيه ممن مهر فيه، وإن كان دونه في العلم بدرجات كثيرة.
Những người có kiến thức sẽ học hỏi những người có kiến thức hơn ngay cả ngươi đó đã có nhiều kiến thức đi chăng nữa.

• إضافة العلم وغيره من الفضائل لله تعالى، والإقرار بذلك، وشكر الله عليها.
Việc được bổ sung kiến thức là một trong những ân huệ của Allah ban cho, ai được diễm phúc này phải nên biết tri ân Ngài.

 
अर्थको अनुवाद श्लोक: (64) सूरः: सूरतुल् कहफ
अध्यायहरूको (सूरःहरूको) सूची رقم الصفحة
 
पवित्र कुरअानको अर्थको अनुवाद - पवित्र कुर्आनको संक्षिप्त व्याख्याको भियतनामी भाषामा अनुवाद । - अनुवादहरूको सूची

पवित्र कुर्आनको संक्षिप्त व्याख्याको भियतनामी भाषामा अनुवाद, तफ्सीर सेन्टरद्वारा प्रकाशित ।

बन्द गर्नुस्