पवित्र कुरअानको अर्थको अनुवाद - पवित्र कुर्आनको संक्षिप्त व्याख्याको भियतनामी भाषामा अनुवाद । * - अनुवादहरूको सूची


अर्थको अनुवाद श्लोक: (42) सूरः: सूरतुल् अअराफ
وَٱلَّذِينَ ءَامَنُواْ وَعَمِلُواْ ٱلصَّٰلِحَٰتِ لَا نُكَلِّفُ نَفۡسًا إِلَّا وُسۡعَهَآ أُوْلَٰٓئِكَ أَصۡحَٰبُ ٱلۡجَنَّةِۖ هُمۡ فِيهَا خَٰلِدُونَ
Còn đối với những ai tin tưởng Thượng Đế họ luôn làm những việc làm ngoan đạo mà họ đã tuân theo - và Allah không bắt một linh hồn nào gánh vác trách nhiệm cao hơn khả năng của nó - rồi họ sẽ là những người bạn của Thiên Đàng họ vào trong đó định cư vĩnh viễn.
अरबी व्याख्याहरू:
यस पृष्ठको अायतहरूका लाभहरूमध्येबाट:
• المودة التي كانت بين المكذبين في الدنيا تنقلب يوم القيامة عداوة وملاعنة.
* Lòng thân thiện mà trước đây của giữa những kẻ ngoại đạo giành cho nhau ở trên trần gian này vào Ngày Phục Sinh bọn họ đổi thành thù hận và coi nhau là kẻ thù.

• أرواح المؤمنين تفتح لها أبواب السماء حتى تَعْرُج إلى الله، وتبتهج بالقرب من ربها والحظوة برضوانه.
* Linh hồn của người có đức tin luôn được cửa trời mở toan đón nhận để hộ tống đến với Allah, họ vui sướng hạnh phúc khi được kề cận bên Thượng Đế bằng sự hài lòng của Ngài về họ.

• أرواح المكذبين المعرضين لا تفتح لها أبواب السماء، وإذا ماتوا وصعدت فهي تستأذن فلا يؤذن لها، فهي كما لم تصعد في الدنيا بالإيمان بالله ومعرفته ومحبته، فكذلك لا تصعد بعد الموت، فإن الجزاء من جنس العمل.
* Còn linh hồn của nhóm chối bỏ, bất tuân không có cửa trời nào đón nhận họ, sau khi họ chết lúc linh hồn bị dẫn lên trời, họ xin phép mở cửa nhưng không cửa nào chịu mở. Cũng như ở trần gian họ không không chấp nhận niềm tin Iman nơi Allah nên sau khi chết họ không được chào đón, phần thưởng tùy theo việc đã làm mà để thưởng.

• أهل الجنة نجوا من النار بعفو الله، وأدخلوا الجنة برحمة الله، واقتسموا المنازل وورثوها بالأعمال الصالحة وهي من رحمته، بل من أعلى أنواع رحمته.
* Dân cư Thiên Đàng được Allah cứu vớt ra khỏi Hỏa Ngục, họ bước vào Thiên Đàng bằng lòng thương xót của Allah và họ được phân chia các tòa lâu đài cùng tài sản, bằng chính những việc làm ngoan đạo của họ cũng do lòng Nhân Từ của Ngài. Nói đúng hơn đó là lòng khoang dung vô định lượng của Ngài.

 
अर्थको अनुवाद श्लोक: (42) सूरः: सूरतुल् अअराफ
अध्यायहरूको (सूरःहरूको) सूची رقم الصفحة
 
पवित्र कुरअानको अर्थको अनुवाद - पवित्र कुर्आनको संक्षिप्त व्याख्याको भियतनामी भाषामा अनुवाद । - अनुवादहरूको सूची

पवित्र कुर्आनको संक्षिप्त व्याख्याको भियतनामी भाषामा अनुवाद, तफ्सीर सेन्टरद्वारा प्रकाशित ।

बन्द गर्नुस्