แปล​ความหมาย​อัลกุรอาน​ - คำแปลภาษาเวียดนาม สำหรับ Al-Mukhtasar ในการตีความหมายอัลกุรอานอันสูงส่ง * - สารบัญ​คำแปล


แปลความหมาย​ อายะฮ์: (11) สูเราะฮ์: Al-Kahf
فَضَرَبۡنَا عَلَىٰٓ ءَاذَانِهِمۡ فِي ٱلۡكَهۡفِ سِنِينَ عَدَدٗا
Rồi sau khi họ vào ẩn nấp trong hang núi thì TA (Allah) cho một tấm màn bịt tai của họ lại để họ không nghe thấy bất cứ âm thanh nào và TA đã làm cho họ ngủ say sưa trong nhiều năm.
ตัฟสีรต่างๆ​ ภาษาอาหรับ:
ประโยชน์​ที่​ได้รับ​:
• الداعي إلى الله عليه التبليغ والسعي بغاية ما يمكنه، مع التوكل على الله في ذلك، فإن اهتدوا فبها ونعمت، وإلا فلا يحزن ولا يأسف.
Người kêu gọi và truyền bá tôn giáo của Allah chỉ có trách nhiệm truyền bá và kêu gọi theo khả năng có được của mình đồng thời phải phó thác cho Allah trong việc làm đó; những ai được hướng dẫn thì đó là hồng ân mà Allah dành cho chứ người kêu gọi và truyền bá chớ đau buồn và cảm thấy có lỗi.

• في العلم بمقدار لبث أصحاب الكهف، ضبط للحساب، ومعرفة لكمال قدرة الله تعالى وحكمته ورحمته.
Trong kiến thức về khoảng thời gian mà những người thanh niên ngủ trong hang núi nói lên quyền năng và sự thông thái cũng như lòng nhân từ của Allah.

• في الآيات دليل صريح على الفرار بالدين وهجرة الأهل والبنين والقرابات والأصدقاء والأوطان والأموال؛ خوف الفتنة.
Trong các câu Kinh có bằng chứng rằng việc chạy bỏ gia đình, con cái, người thân, bạn bè, quê hương, tài sản để di cư lánh nạn và bảo toàn tôn giáo của bản thân là điều cần làm một khi sợ Fitnah.

• ضرورة الاهتمام بتربية الشباب؛ لأنهم أزكى قلوبًا، وأنقى أفئدة، وأكثر حماسة، وعليهم تقوم نهضة الأمم.
Cần phải quan tâm đến việc giáo dục các thanh niên bởi họ là nguồn lực trí tuệ và sức mạnh, họ là nguồn lực của tương lai cộng đồng và xã hội.

 
แปลความหมาย​ อายะฮ์: (11) สูเราะฮ์: Al-Kahf
สารบัญสูเราะฮ์ หมายเลข​หน้า​
 
แปล​ความหมาย​อัลกุรอาน​ - คำแปลภาษาเวียดนาม สำหรับ Al-Mukhtasar ในการตีความหมายอัลกุรอานอันสูงส่ง - สารบัญ​คำแปล

คำแปลภาษาเวียดนาม สำหรับ Al-Mukhtasar ในการตีความหมายอัลกุรอานอันสูงส่ง - ออกโดย ศูนย์ตัฟซีร์เพื่อการศึกษาอัลกุรอาน

ปิด