Bản dịch ý nghĩa nội dung Qur'an - Bản dịch tiếng Ba Tư, phân tích ngắn gọn về Qur'an * - Mục lục các bản dịch


Ý nghĩa nội dung Câu: (4) Chương: Chương Al-Kafirun
وَلَاۤ اَنَا عَابِدٌ مَّا عَبَدْتُّمْ ۟ۙ
و نه من بت‌هایی را که شما عبادت کردید عبادت می‌کنم.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
Trong những bài học trích được của các câu Kinh trên trang này:
• المفاصلة مع الكفار.
قطع رابطه با کافران.

• مقابلة النعم بالشكر.
سپاسگزاری در قبال نعمت‌ها.

• سورة المسد من دلائل النبوة؛ لأنها حكمت على أبي لهب بالموت كافرًا ومات بعد عشر سنين على ذلك.
سورۀ مسد یکی از دلایل نبوت است؛ زیرا حکم کرد که ابولهب در حال کفر می‌میرد و او پس از ده سال بر این حالت مُرد.

• صِحَّة أنكحة الكفار.
صحت ازدواج‌های کافران.

 
Ý nghĩa nội dung Câu: (4) Chương: Chương Al-Kafirun
Mục lục các chương Kinh Số trang
 
Bản dịch ý nghĩa nội dung Qur'an - Bản dịch tiếng Ba Tư, phân tích ngắn gọn về Qur'an - Mục lục các bản dịch

Bản dịch tiếng Ba Tư, phân tích ngắn gọn về Qur'an do Trung Tâm Tafsir Nghiên Cứu Qur'an phát triển

Đóng lại