《古兰经》译解 - 越南语翻译 - 哈桑·阿布杜·凯里姆。 * - 译解目录


含义的翻译 段: (69) 章: 奈哈里
ثُمَّ كُلِي مِن كُلِّ ٱلثَّمَرَٰتِ فَٱسۡلُكِي سُبُلَ رَبِّكِ ذُلُلٗاۚ يَخۡرُجُ مِنۢ بُطُونِهَا شَرَابٞ مُّخۡتَلِفٌ أَلۡوَٰنُهُۥ فِيهِ شِفَآءٞ لِّلنَّاسِۚ إِنَّ فِي ذَٰلِكَ لَأٓيَةٗ لِّقَوۡمٖ يَتَفَكَّرُونَ
“Và hãy ăn (hút mật) từ mỗi loại trái cây, rồi hãy đi theo các con đường thành thuộc của Thượng Đế của ngươi”; từ trong bụng của chúng tiết ra một loại chất uống có nhiều màu sắc khác biệt; trong đó chứa một dược liệu chữa bệnh cho nhân loại. Chắc chắn, trong sự việc đó là một dấu hiệu cho một đám người biết ngẫm nghĩ.
阿拉伯语经注:
 
含义的翻译 段: (69) 章: 奈哈里
章节目录 页码
 
《古兰经》译解 - 越南语翻译 - 哈桑·阿布杜·凯里姆。 - 译解目录

古兰经越南文译解,哈桑·阿卜杜·卡里姆翻译。由拉瓦德翻译中心负责校正,附上翻译原文以便发表意见、评价和持续改进。

关闭