《古兰经》译解 - 越南语翻译 - 哈桑·阿布杜·凯里姆。 * - 译解目录


含义的翻译 段: (84) 章: 奈姆里
حَتَّىٰٓ إِذَا جَآءُو قَالَ أَكَذَّبۡتُم بِـَٔايَٰتِي وَلَمۡ تُحِيطُواْ بِهَا عِلۡمًا أَمَّاذَا كُنتُمۡ تَعۡمَلُونَ
Cho đến lúc chúng đến tập hợp hết, rồi Ngài sẽ hỏi chúng: “Phải chăng các ngươi đã phủ nhận những Lời Mặc Khải của TA trong lúc các ngươi không thấu triệt chúng nổi với kiến thức của các ngươi hoặc phải chăng điều mà các ngươi đã làm chỉ có bấy nhiêu thôi?”
阿拉伯语经注:
 
含义的翻译 段: (84) 章: 奈姆里
章节目录 页码
 
《古兰经》译解 - 越南语翻译 - 哈桑·阿布杜·凯里姆。 - 译解目录

古兰经越南文译解,哈桑·阿卜杜·卡里姆翻译。由拉瓦德翻译中心负责校正,附上翻译原文以便发表意见、评价和持续改进。

关闭