《古兰经》译解 - 越南语翻译 - 哈桑·阿布杜·凯里姆。 * - 译解目录


含义的翻译 段: (186) 章: 阿里欧姆拉尼
۞ لَتُبۡلَوُنَّ فِيٓ أَمۡوَٰلِكُمۡ وَأَنفُسِكُمۡ وَلَتَسۡمَعُنَّ مِنَ ٱلَّذِينَ أُوتُواْ ٱلۡكِتَٰبَ مِن قَبۡلِكُمۡ وَمِنَ ٱلَّذِينَ أَشۡرَكُوٓاْ أَذٗى كَثِيرٗاۚ وَإِن تَصۡبِرُواْ وَتَتَّقُواْ فَإِنَّ ذَٰلِكَ مِنۡ عَزۡمِ ٱلۡأُمُورِ
Chắc chắn các ngươi sẽ bị thử thách về tài sản lẫn sinh mạng của các ngươi. Và chắc chắn các ngươi sẽ nghe lắm điều phiền não từ những kẻ đã được ban cho Kinh Sách trước các ngươi và từ những kẻ thờ đa thần. Tuy nhiên, nếu các ngươi kiên nhẫn và sợ Allah thì quả thật đó là một quyết định rất lớn lao.
阿拉伯语经注:
 
含义的翻译 段: (186) 章: 阿里欧姆拉尼
章节目录 页码
 
《古兰经》译解 - 越南语翻译 - 哈桑·阿布杜·凯里姆。 - 译解目录

古兰经越南文译解,哈桑·阿卜杜·卡里姆翻译。由拉瓦德翻译中心负责校正,附上翻译原文以便发表意见、评价和持续改进。

关闭