Check out the new design

《古兰经》译解 - 越南语版古兰经简明注释。 * - 译解目录


含义的翻译 段: (65) 章: 玛仪戴
وَلَوۡ أَنَّ أَهۡلَ ٱلۡكِتَٰبِ ءَامَنُواْ وَٱتَّقَوۡاْ لَكَفَّرۡنَا عَنۡهُمۡ سَيِّـَٔاتِهِمۡ وَلَأَدۡخَلۡنَٰهُمۡ جَنَّٰتِ ٱلنَّعِيمِ
Nếu những người Do Thái và những người Thiên Chúa tin những gì Muhammad mang đến và sợ Allah mà tránh xa những điều tội lỗi và trái đạo thì Allah chắc chắn sẽ xỏa bỏ những tội lỗi mà chúng đã phạm cho dù có nhiều thế nào và vào Ngày Sau chắc chắn Ngài sẽ thu nhận chúng vào Thiên Đàng của Ngài, nơi với những ngôi vườn mang lại niềm hạnh phúc bất tận.
阿拉伯语经注:
这业中每段经文的优越:
• العمل بما أنزل الله تعالى سبب لتكفير السيئات ودخول الجنة وسعة الأرزاق.
Việc chấp hành theo những điều Allah ban xuống là nguyên nhân được xóa đi các tội lỗi và được thu nhân vào Thiên Đàng ở cõi Đời Sau và được nới rộng nguồn bổng lộc trên thế gian.

• توجيه الدعاة إلى أن التبليغ المُعتَدَّ به والمُبْرِئ للذمة هو ما كان كاملًا غير منقوص، وفي ضوء ما ورد به الوحي.
Chỉ đạo các nhà tuyên truyền phải truyền đạt hết toàn bộ Bức Thông Điệp, không được bỏ bớt bất cứ điều gì và phải tuyên truyền theo ánh sáng được bạn xuống trong các lời mặc khải.

• لا يُعْتد بأي معتقد ما لم يُقِمْ صاحبه دليلًا على أنه من عند الله تعالى.
Bất kỳ niềm tin nào cũng không hợp lệ trừ phi người chủ thể đó chứng minh được nó đến từ Allah.

 
含义的翻译 段: (65) 章: 玛仪戴
章节目录 页码
 
《古兰经》译解 - 越南语版古兰经简明注释。 - 译解目录

古兰经注释研究中心发行。

关闭