《古兰经》译解 - 越南语版古兰经简明注释。 * - 译解目录


含义的翻译 段: (28) 章: 图勒
إِنَّا كُنَّا مِن قَبۡلُ نَدۡعُوهُۖ إِنَّهُۥ هُوَ ٱلۡبَرُّ ٱلرَّحِيمُ
Quả thật, trước đây lúc còn sống trên trần gian chúng tôi đã thờ phượng Ngài, cầu xin Ngài bảo vệ chúng tôi khỏi hình phạt của Hỏa Ngục. Quả thật, Ngài là Đấng tốt đẹp, uy tín trong lời hứa với đám nô lệ của Ngài, Ngài khoan dung với họ và trong những điều tốt đẹp và sự khoan dung của Ngài qua việc Ngài đã hướng dẫn chúng tôi đến với đức tin Iman rồi thu nhận chúng tôi vào Thiên Đàng và bảo vệ chúng tôi khỏi Hỏa Ngục.
阿拉伯语经注:
这业中每段经文的优越:
• الجمع بين الآباء والأبناء في الجنة في منزلة واحدة وإن قصر عمل بعضهم إكرامًا لهم جميعًا حتى تتم الفرحة.
* Tổ tiên và con cháu được hội tụ cùng nhau tại Thiên Đàng trên cùng cấp bậc mặc dù trong họ có người mà việc làm vẫn chưa được như thế, đây là sự ưu ái mà Allah dành cho họ để họ vui hưởng trọn vẹn.

• خمر الآخرة لا يترتب على شربها مكروه.
* Rượu ở Đời Sau không để lại bất cứ hệ quả xấu nào cho người uống.

• من خاف من ربه في دنياه أمّنه في آخرته.
* Ai biết sợ Allah ở trần gian sẽ được an toàn ở Đời Sau.

 
含义的翻译 段: (28) 章: 图勒
章节目录 页码
 
《古兰经》译解 - 越南语版古兰经简明注释。 - 译解目录

越南语版古兰经简明注释,古兰经研究注释中心发行。

关闭