Check out the new design

Ngôn ngữ Ả-rập - Ý nghĩa của các từ * - Mục lục các bản dịch


Chương: Al-Tin   Câu:

التين

وَٱلتِّينِ وَٱلزَّيۡتُونِ
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَطُورِ سِينِينَ
وَطُورِ سِينِينَ: جَبَلِ طُورِ سَيْنَاءَ الَّذِي كَلَّمَ اللهُ عَلَيْهِ مُوسَى - عليه السلام -.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَهَٰذَا ٱلۡبَلَدِ ٱلۡأَمِينِ
وَهَذَا الْبَلَدِ: مَكَّةَ.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
لَقَدۡ خَلَقۡنَا ٱلۡإِنسَٰنَ فِيٓ أَحۡسَنِ تَقۡوِيمٖ
تَقْوِيمٍ: صُورَةٍ.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
ثُمَّ رَدَدۡنَٰهُ أَسۡفَلَ سَٰفِلِينَ
أَسْفَلَ سَافِلِينَ: النَّارَ؛ إِنْ لَمْ يُطِعِ اللهَ.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
إِلَّا ٱلَّذِينَ ءَامَنُواْ وَعَمِلُواْ ٱلصَّٰلِحَٰتِ فَلَهُمۡ أَجۡرٌ غَيۡرُ مَمۡنُونٖ
غَيْرُ مَمْنُونٍ: غَيْرُ مَقْطُوعٍ، وَلَا مَنْقُوصٍ.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فَمَا يُكَذِّبُكَ بَعۡدُ بِٱلدِّينِ
بِالدِّينِ: بِالبَعْثِ، وَالجَزَاءِ.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
أَلَيۡسَ ٱللَّهُ بِأَحۡكَمِ ٱلۡحَٰكِمِينَ
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
 
Chương: Al-Tin
Mục lục các chương Kinh Số trang
 
Ngôn ngữ Ả-rập - Ý nghĩa của các từ - Mục lục các bản dịch

Trích từ sách "As-Siraj fi Bayan Gharib Al-Quran".

Đóng lại