Check out the new design

Bản dịch ý nghĩa nội dung Qur'an - 简易古兰经经注中文翻译 * - Mục lục các bản dịch


Ý nghĩa nội dung Câu: (60) Chương: Hud
وَأُتۡبِعُواْ فِي هَٰذِهِ ٱلدُّنۡيَا لَعۡنَةٗ وَيَوۡمَ ٱلۡقِيَٰمَةِۗ أَلَآ إِنَّ عَادٗا كَفَرُواْ رَبَّهُمۡۗ أَلَا بُعۡدٗا لِّعَادٖ قَوۡمِ هُودٖ
他们在今世生活遭到凌辱,真主不怜悯他们。同样,他们在复活日得不到真主的慈悯。这是由于他们否认真主。真的,真主使他们远离一切福利,使他们接近一切灾难。
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
Trong những bài học trích được của các câu Kinh trên trang này:
• من وسائل المشركين في التنفير من الرسل الاتهام بخفة العقل والجنون.
1-      以物配主者反对使者的方法之一是指控他们失去理智和发疯。

• ضعف المشركين في كيدهم وعدائهم، فهم خاضعون لله مقهورون تحت أمره وسلطانه.
2-      以物配主者的计谋是脆弱的,他们都得臣服于真主,受真主的控制。

• أدلة الربوبية من الخلق والإنشاء مقتضية لتوحيد الألوهية وترك ما سوى الله.
3-      创造万物证明了真主的养育性,它意味着神性的独一和放弃除真主之外的事物。

 
Ý nghĩa nội dung Câu: (60) Chương: Hud
Mục lục các chương Kinh Số trang
 
Bản dịch ý nghĩa nội dung Qur'an - 简易古兰经经注中文翻译 - Mục lục các bản dịch

由古兰经研究诠释中心发行

Đóng lại