Bản dịch ý nghĩa nội dung Qur'an - Dịch thuật tiếng Pháp - Trung tâm Quốc tế Nur * - Mục lục các bản dịch

Tải về XML Tải về CSV Tải về Excel API
Please review the Terms and Policies

Ý nghĩa nội dung Chương: Chương Al-Balad
Câu:
 

AL-BALAD

لَآ أُقۡسِمُ بِهَٰذَا ٱلۡبَلَدِ
1. J’en jure par cette cité,[605]
[605] La Mecque.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَأَنتَ حِلُّۢ بِهَٰذَا ٱلۡبَلَدِ
2. où il t’est licite (de combattre tes ennemis) !
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَوَالِدٖ وَمَا وَلَدَ
3. Par le primogéniteur[606] et ce qu’il a engendré !
[606] L’une des interprétations de cette expression coranique est, justement: Adam et ses descendants.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
لَقَدۡ خَلَقۡنَا ٱلۡإِنسَٰنَ فِي كَبَدٍ
4. Nous avons certes créé l’homme livré à l’adversité.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
أَيَحۡسَبُ أَن لَّن يَقۡدِرَ عَلَيۡهِ أَحَدٞ
5. S’imagine-t-il que personne ne pourra rien contre lui ?
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
يَقُولُ أَهۡلَكۡتُ مَالٗا لُّبَدًا
6. « J’ai prodigué, dit-il, une énorme fortune. »
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
أَيَحۡسَبُ أَن لَّمۡ يَرَهُۥٓ أَحَدٌ
7. Croit-il donc que personne ne l’a vu ?
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
أَلَمۡ نَجۡعَل لَّهُۥ عَيۡنَيۡنِ
8. Ne lui avons-Nous pas donné deux yeux,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَلِسَانٗا وَشَفَتَيۡنِ
9. une langue et deux lèvres ?
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَهَدَيۡنَٰهُ ٱلنَّجۡدَيۡنِ
10. Ne lui avons-Nous pas montré les deux voies ?
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فَلَا ٱقۡتَحَمَ ٱلۡعَقَبَةَ
11. Or, il n’a pas osé affronter la voie pentue.[607]
[607] La voie pentue est l’une des deux voies, la plus facile étant celle du mal, et la plus difficile étant celle du bien.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَمَآ أَدۡرَىٰكَ مَا ٱلۡعَقَبَةُ
12. Et qui te fera jamais savoir ce qu’est la voie pentue ?
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فَكُّ رَقَبَةٍ
13. C’est affranchir un esclave,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
أَوۡ إِطۡعَٰمٞ فِي يَوۡمٖ ذِي مَسۡغَبَةٖ
14. ou donner à manger, en un jour de disette,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
يَتِيمٗا ذَا مَقۡرَبَةٍ
15. à un orphelin de la proche famille,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
أَوۡ مِسۡكِينٗا ذَا مَتۡرَبَةٖ
16. ou à un pauvre hère qui couche à même la terre.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
ثُمَّ كَانَ مِنَ ٱلَّذِينَ ءَامَنُواْ وَتَوَاصَوۡاْ بِٱلصَّبۡرِ وَتَوَاصَوۡاْ بِٱلۡمَرۡحَمَةِ
17. (C’est aussi être de) ceux qui croient, se recommandent mutuellement la patience, et se recommandent mutuellement la commisération.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
أُوْلَٰٓئِكَ أَصۡحَٰبُ ٱلۡمَيۡمَنَةِ
18. Ceux-là sont les gens de la dextre.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:

وَٱلَّذِينَ كَفَرُواْ بِـَٔايَٰتِنَا هُمۡ أَصۡحَٰبُ ٱلۡمَشۡـَٔمَةِ
19. Quant à ceux qui ont nié Nos Signes, ce sont les gens de la senestre.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
عَلَيۡهِمۡ نَارٞ مُّؤۡصَدَةُۢ
20. Sur eux (de toutes parts) se refermera le Feu (de la Géhenne).
Các Tafsir tiếng Ả-rập:

 
Ý nghĩa nội dung Chương: Chương Al-Balad
Mục lục các chương Kinh Số trang
 
Bản dịch ý nghĩa nội dung Qur'an - Dịch thuật tiếng Pháp - Trung tâm Quốc tế Nur - Mục lục các bản dịch

Bản dịch ý nghĩa nội dung Kinh Qur'an bằng tiếng Pháp, dịch thuật bởi Nabil Radwan, được Trung tâm Quốc tế Nur xuất bản năm 2017.

Đóng lại