Bản dịch ý nghĩa nội dung Qur'an - Bản dịch tiếng Uzbek - Alauddin Mansur * - Mục lục các bản dịch

Tải về XML Tải về CSV Tải về Excel API
Please review the Terms and Policies

Ý nghĩa nội dung Chương: Chương Al-Ma-'un
Câu:
 

Mo'un surasi

أَرَءَيۡتَ ٱلَّذِي يُكَذِّبُ بِٱلدِّينِ
1. Динни (Охиратдаги жазони) ёлғон, дейдиган кимсани(нг қандай кимса эканлигини) кўрдингизми — билдингизми?
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فَذَٰلِكَ ٱلَّذِي يَدُعُّ ٱلۡيَتِيمَ
2. Бас, бу етим-есирни (қўполлик билан) ҳайдаб соладиган,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَلَا يَحُضُّ عَلَىٰ طَعَامِ ٱلۡمِسۡكِينِ
3. Ва (кишиларни) мискин-бечорага таом беришга тарғиб қилмайдиган кимсадир.
И з о ҳ. Яъни кимки «иймон келтирганман» деса-ю, аммо етим-есирнинг ҳаққидан қўрқмаса, бечора-мискинларнинг бошини силаб меҳрибонлик қилмаса, у динни инкор қилгувчи кимсалар билан баробардир.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فَوَيۡلٞ لِّلۡمُصَلِّينَ
4. Бас, «намозхон»ларга ҳалокат бўлгайки,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
ٱلَّذِينَ هُمۡ عَن صَلَاتِهِمۡ سَاهُونَ
5. Улар намозларини «унутиб» қўядиган кимсалардир.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
ٱلَّذِينَ هُمۡ يُرَآءُونَ
6. Улар риёкорлик қиладиган;
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَيَمۡنَعُونَ ٱلۡمَاعُونَ
7. Ва рўзғор буюмларини ҳам (кишилардан) манъ қиладиган (яъни, бирон кишига фойдалари тегмайдиган) кимсалардир!
Các Tafsir tiếng Ả-rập:

 
Ý nghĩa nội dung Chương: Chương Al-Ma-'un
Mục lục các chương Kinh Số trang
 
Bản dịch ý nghĩa nội dung Qur'an - Bản dịch tiếng Uzbek - Alauddin Mansur - Mục lục các bản dịch

Bản dịch Al-Qur'an Al-Karim bằng ngôn ngữ Uzber được chuyển ngữ do Alauddin Mansur. Ấn hành vào năm 1430 H. Lưu ý: Bản dịch có một số cấu Thiên Kinh đã được trung tâm Ruwwad dịch thuật biên soạn, được quyền truy cập vào bản dịch gốc nhằm mục đích đánh giá và phát triển liên tục.

Đóng lại