Dịch nội dung ý nghĩa của Thiên Kinh Qur'an - Dịch thuật tiếng Đức - Bubenheim * - Mục lục các bản dịch

Tải về XML - Tải về CSV - Tải về Excel

Dịch nội dung ý nghĩa Chương kinh: Chương Al-Humazah
Câu kinh:
 

Al-Humazah

وَيۡلٞ لِّكُلِّ هُمَزَةٖ لُّمَزَةٍ
Wehe jedem Stichler und Nörgler,
Giải thích tiếng Ả-rập:
ٱلَّذِي جَمَعَ مَالٗا وَعَدَّدَهُۥ
der Besitz zusammenträgt und ihn zählt und immer wieder zählt,
Giải thích tiếng Ả-rập:
يَحۡسَبُ أَنَّ مَالَهُۥٓ أَخۡلَدَهُۥ
wobei er meint, daß sein Besitz ihn ewig leben ließe!
Giải thích tiếng Ả-rập:
كَلَّاۖ لَيُنۢبَذَنَّ فِي ٱلۡحُطَمَةِ
Keineswegs! Er wird ganz gewiß in al-Hutama geworfen werden.
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَمَآ أَدۡرَىٰكَ مَا ٱلۡحُطَمَةُ
Was läßt dich wissen, was al-Hutama ist?
Giải thích tiếng Ả-rập:
نَارُ ٱللَّهِ ٱلۡمُوقَدَةُ
(Sie ist) Allahs entfachtes Feuer,
Giải thích tiếng Ả-rập:
ٱلَّتِي تَطَّلِعُ عَلَى ٱلۡأَفۡـِٔدَةِ
das Einblick in die Herzen gewinnt.
Giải thích tiếng Ả-rập:
إِنَّهَا عَلَيۡهِم مُّؤۡصَدَةٞ
Gewiß, es wird sie einschließen
Giải thích tiếng Ả-rập:
فِي عَمَدٖ مُّمَدَّدَةِۭ
in langgestreckten Säulen.
Giải thích tiếng Ả-rập:

 
Dịch nội dung ý nghĩa Chương kinh: Chương Al-Humazah
Mục lục các chương kinh Số trang
 
Dịch nội dung ý nghĩa của Thiên Kinh Qur'an - Dịch thuật tiếng Đức - Bubenheim - Mục lục các bản dịch

Dịch ý nghĩa nội dung Qur'an sang tiếng Đức, dịch thuật bởi Abdullah Al-Samit (Frank Bubenheim) và Tiến sĩ Nadim ILYAS, do Trung Tâm Ấn Loát Quốc Vương Fahad chuyên xuất bản Qur'an tại Madinah Munawwarah xuất bản năm 1423 A.H

Đóng lại