Bản dịch ý nghĩa nội dung Qur'an - Dịch thuật tiếng Đức - Bubenheim * - Mục lục các bản dịch

Tải về XML Tải về CSV Tải về Excel API
Please review the Terms and Policies

Ý nghĩa nội dung Chương: Chương Al-'Adiyat
Câu:
 

Al-‘Adiyât

وَٱلۡعَٰدِيَٰتِ ضَبۡحٗا
Bei den schnaubend Rennenden,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فَٱلۡمُورِيَٰتِ قَدۡحٗا
den (mit ihren Hufen) Funken Schlagenden,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فَٱلۡمُغِيرَٰتِ صُبۡحٗا
den am Morgen Angreifenden,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فَأَثَرۡنَ بِهِۦ نَقۡعٗا
die darin Staub aufwirbeln,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
فَوَسَطۡنَ بِهِۦ جَمۡعًا
die dann mitten in die Ansammlung eindringen!
Các Tafsir tiếng Ả-rập:

إِنَّ ٱلۡإِنسَٰنَ لِرَبِّهِۦ لَكَنُودٞ
Der Mensch ist seinem Herrn gegenüber wahrlich undankbar,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَإِنَّهُۥ عَلَىٰ ذَٰلِكَ لَشَهِيدٞ
und er (selbst) ist darüber wahrlich Zeuge.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَإِنَّهُۥ لِحُبِّ ٱلۡخَيۡرِ لَشَدِيدٌ
Und er ist in seiner Liebe zum (eigenen) Besten wahrlich heftig.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
۞أَفَلَا يَعۡلَمُ إِذَا بُعۡثِرَ مَا فِي ٱلۡقُبُورِ
Weiß er denn nicht? Wenn durchwühlt wird, was in den Gräbern ist,
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
وَحُصِّلَ مَا فِي ٱلصُّدُورِ
und herausgeholt wird, was in den Brüsten ist,...
Các Tafsir tiếng Ả-rập:
إِنَّ رَبَّهُم بِهِمۡ يَوۡمَئِذٖ لَّخَبِيرُۢ
ihr Herr wird an jenem Tag ihrer wahrlich Kundig sein.
Các Tafsir tiếng Ả-rập:

 
Ý nghĩa nội dung Chương: Chương Al-'Adiyat
Mục lục các chương Kinh Số trang
 
Bản dịch ý nghĩa nội dung Qur'an - Dịch thuật tiếng Đức - Bubenheim - Mục lục các bản dịch

ترجمة معاني القرآن الكريم إلى اللغة الألمانية، ترجمها عبد الله الصامت (فرانك بوبنهايم) ود. نديم إلياس.

Đóng lại