Dịch nội dung ý nghĩa của Thiên Kinh Qur'an - Dịch thuật tiếng Đức - Bubenheim * - Mục lục các bản dịch

Tải về XML - Tải về CSV - Tải về Excel

Dịch nội dung ý nghĩa Chương kinh: Chương Al-Ma-'un
Câu kinh:
 

Al-Mâ‘ûn

أَرَءَيۡتَ ٱلَّذِي يُكَذِّبُ بِٱلدِّينِ
Siehst du (nicht) denjenigen, der das Gericht für Lüge erklärt?
Giải thích tiếng Ả-rập:
فَذَٰلِكَ ٱلَّذِي يَدُعُّ ٱلۡيَتِيمَ
Das ist derjenige, der die Waise zurückstößt
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَلَا يَحُضُّ عَلَىٰ طَعَامِ ٱلۡمِسۡكِينِ
und nicht zur Speisung des Armen anhält.
Giải thích tiếng Ả-rập:
فَوَيۡلٞ لِّلۡمُصَلِّينَ
Wehe nun den Betenden,
Giải thích tiếng Ả-rập:
ٱلَّذِينَ هُمۡ عَن صَلَاتِهِمۡ سَاهُونَ
denjenigen, die auf ihre Gebete nicht achten,
Giải thích tiếng Ả-rập:
ٱلَّذِينَ هُمۡ يُرَآءُونَ
denjenigen, die dabei (nur) gesehen werden wollen;
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَيَمۡنَعُونَ ٱلۡمَاعُونَ
und die Hilfeleistung verweigern!
Giải thích tiếng Ả-rập:

 
Dịch nội dung ý nghĩa Chương kinh: Chương Al-Ma-'un
Mục lục các chương kinh Số trang
 
Dịch nội dung ý nghĩa của Thiên Kinh Qur'an - Dịch thuật tiếng Đức - Bubenheim - Mục lục các bản dịch

Dịch ý nghĩa nội dung Qur'an sang tiếng Đức, dịch thuật bởi Abdullah Al-Samit (Frank Bubenheim) và Tiến sĩ Nadim ILYAS, do Trung Tâm Ấn Loát Quốc Vương Fahad chuyên xuất bản Qur'an tại Madinah Munawwarah xuất bản năm 1423 A.H

Đóng lại