Dịch nội dung ý nghĩa của Thiên Kinh Qur'an - Bản dịch tiếng Pashto. * - Mục lục các bản dịch


Dịch nội dung ý nghĩa Chương kinh: Chương Al-Qari-'ah
Câu kinh:
 

Chương Al-Qari-'ah

ٱلۡقَارِعَةُ
101-1 (د زړونو) ټكوونكى (قیامت)
Giải thích tiếng Ả-rập:
مَا ٱلۡقَارِعَةُ
101-2 (د زړونو) ټكوونكى څه شى دى؟
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَمَآ أَدۡرَىٰكَ مَا ٱلۡقَارِعَةُ
101-3 او ته څه شي پوه كړې چې (د زړونو) ټكوونكى څه شى دى؟
Giải thích tiếng Ả-rập:
يَوۡمَ يَكُونُ ٱلنَّاسُ كَٱلۡفَرَاشِ ٱلۡمَبۡثُوثِ
101-4 (دى به زړونه ټكوي) په هغې ورځ كې چې خلق به د خواره كړى شویو پتنګانو په شان شي
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَتَكُونُ ٱلۡجِبَالُ كَٱلۡعِهۡنِ ٱلۡمَنفُوشِ
101-5 او غرونه به د ډانډس كړى شوې رنګینې وړۍ په شان شي
Giải thích tiếng Ả-rập:
فَأَمَّا مَن ثَقُلَتۡ مَوَٰزِينُهُۥ
101-6 نو هر چې هغه څوك دى چې د هغه تلې درنې شوې
Giải thích tiếng Ả-rập:
فَهُوَ فِي عِيشَةٖ رَّاضِيَةٖ
101-7 نو دى به په ډېر ښه ژوندون كې وي
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَأَمَّا مَنۡ خَفَّتۡ مَوَٰزِينُهُۥ
101-8 او پاتې شو هغه كس چې د هغه تلې سپكې شوې
Giải thích tiếng Ả-rập:
فَأُمُّهُۥ هَاوِيَةٞ
101-9 نو د ده استوګنځى هاویه ده
Giải thích tiếng Ả-rập:
وَمَآ أَدۡرَىٰكَ مَا هِيَهۡ
101-10 او ته څه شي پوه كړې چې دغه (هاویه) څه شى دى؟
Giải thích tiếng Ả-rập:
نَارٌ حَامِيَةُۢ
101-11 (دغه) ډېر ګرم اور دى
Giải thích tiếng Ả-rập:

 
Dịch nội dung ý nghĩa Chương kinh: Chương Al-Qari-'ah
Mục lục các chương kinh Số trang
 
Dịch nội dung ý nghĩa của Thiên Kinh Qur'an - Bản dịch tiếng Pashto. - Mục lục các bản dịch

Bản dịch Al-Qur'an Al-Karim ngôn ngữ Pashto được chuyển ngữ Zakkari Abdulsalam và được kiểm duyệt bởi Mufti Abdul wali Khan ấn hành vào năm 1423 H.

Đóng lại